preoccupies my mind
ám ảnh tâm trí tôi
preoccupies our thoughts
ám ảnh suy nghĩ của chúng tôi
preoccupies her time
ám ảnh thời gian của cô ấy
preoccupies their attention
ám ảnh sự chú ý của họ
preoccupies his mind
ám ảnh tâm trí anh ấy
preoccupies the public
ám ảnh công chúng
preoccupies her thoughts
ám ảnh suy nghĩ của cô ấy
preoccupies their minds
ám ảnh tâm trí của họ
preoccupies my time
ám ảnh thời gian của tôi
preoccupies his thoughts
ám ảnh suy nghĩ của anh ấy
her work preoccupies her mind constantly.
công việc của cô ấy liên tục ám ảnh tâm trí cô.
the mystery novel preoccupies my thoughts these days.
cuốn tiểu thuyết bí ẩn ám ảnh suy nghĩ của tôi những ngày này.
she preoccupies herself with various hobbies.
cô ấy tự làm mình bận rộn với nhiều sở thích khác nhau.
the news preoccupies the public's attention.
tin tức ám ảnh sự chú ý của công chúng.
his thoughts preoccupy him during the meeting.
suy nghĩ của anh ấy ám ảnh anh ấy trong suốt cuộc họp.
they preoccupy themselves with planning the event.
họ tự làm mình bận rộn với việc lên kế hoạch cho sự kiện.
her concerns preoccupy her every waking hour.
những lo lắng của cô ấy ám ảnh cô ấy trong mọi giờ thức.
the project preoccupies the team's resources.
dự án ám ảnh nguồn lực của nhóm.
preoccupies my mind
ám ảnh tâm trí tôi
preoccupies our thoughts
ám ảnh suy nghĩ của chúng tôi
preoccupies her time
ám ảnh thời gian của cô ấy
preoccupies their attention
ám ảnh sự chú ý của họ
preoccupies his mind
ám ảnh tâm trí anh ấy
preoccupies the public
ám ảnh công chúng
preoccupies her thoughts
ám ảnh suy nghĩ của cô ấy
preoccupies their minds
ám ảnh tâm trí của họ
preoccupies my time
ám ảnh thời gian của tôi
preoccupies his thoughts
ám ảnh suy nghĩ của anh ấy
her work preoccupies her mind constantly.
công việc của cô ấy liên tục ám ảnh tâm trí cô.
the mystery novel preoccupies my thoughts these days.
cuốn tiểu thuyết bí ẩn ám ảnh suy nghĩ của tôi những ngày này.
she preoccupies herself with various hobbies.
cô ấy tự làm mình bận rộn với nhiều sở thích khác nhau.
the news preoccupies the public's attention.
tin tức ám ảnh sự chú ý của công chúng.
his thoughts preoccupy him during the meeting.
suy nghĩ của anh ấy ám ảnh anh ấy trong suốt cuộc họp.
they preoccupy themselves with planning the event.
họ tự làm mình bận rộn với việc lên kế hoạch cho sự kiện.
her concerns preoccupy her every waking hour.
những lo lắng của cô ấy ám ảnh cô ấy trong mọi giờ thức.
the project preoccupies the team's resources.
dự án ám ảnh nguồn lực của nhóm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay