his obstreperousness
điều bướng bỉnh của anh ấy
her obstreperousness
điều bướng bỉnh của cô ấy
constant obstreperousness
sự bướng bỉnh thường xuyên
extreme obstreperousness
sự bướng bỉnh cực đoan
their obstreperousnesses
các sự bướng bỉnh của họ
child's obstreperousness
sự bướng bỉnh của trẻ
obstreperousness toward
sự bướng bỉnh đối với
the obstreperousnesses of the students disrupted the entire classroom lecture.
Tính bướng bỉnh của sinh viên đã làm gián đoạn toàn bộ buổi giảng trong lớp học.
we cannot tolerate such obstreperousnesses in a formal meeting.
Chúng ta không thể chấp nhận những hành vi bướng bỉnh như vậy trong một cuộc họp chính thức.
her repeated obstreperousnesses eventually led to her dismissal.
Sự bướng bỉnh lặp đi lặp lại của cô ấy cuối cùng đã dẫn đến việc sa thải.
the obstreperousnesses coming from the basement were unmistakable.
Âm thanh bướng bỉnh phát ra từ tầng hầm là rõ ràng không thể nhầm lẫn.
despite repeated warnings, their obstreperousnesses continued unabated.
Dù đã có nhiều lời cảnh báo, nhưng những hành vi bướng bỉnh của họ vẫn tiếp diễn không ngừng.
the teacher was exhausted by the daily obstreperousnesses of her students.
Giáo viên đã kiệt sức vì những hành vi bướng bỉnh hàng ngày của học sinh.
such obstreperousnesses are simply unacceptable in professional settings.
Loại hành vi bướng bỉnh như vậy đơn giản là không thể chấp nhận được trong môi trường chuyên nghiệp.
the obstreperousnesses of the protesters could be heard blocks away.
Tính bướng bỉnh của các người biểu tình có thể nghe thấy từ xa.
one cannot excuse these obstreperousnesses any longer.
Không thể biện minh cho những hành vi bướng bỉnh này nữa.
the manager noted several obstreperousnesses in the quarterly report.
Quản lý đã ghi nhận một số hành vi bướng bỉnh trong báo cáo quý.
the obstreperousnesses during the ceremony embarrassed the entire family.
Sự bướng bỉnh trong lễ nghi đã làm xấu hổ toàn bộ gia đình.
his obstreperousness
điều bướng bỉnh của anh ấy
her obstreperousness
điều bướng bỉnh của cô ấy
constant obstreperousness
sự bướng bỉnh thường xuyên
extreme obstreperousness
sự bướng bỉnh cực đoan
their obstreperousnesses
các sự bướng bỉnh của họ
child's obstreperousness
sự bướng bỉnh của trẻ
obstreperousness toward
sự bướng bỉnh đối với
the obstreperousnesses of the students disrupted the entire classroom lecture.
Tính bướng bỉnh của sinh viên đã làm gián đoạn toàn bộ buổi giảng trong lớp học.
we cannot tolerate such obstreperousnesses in a formal meeting.
Chúng ta không thể chấp nhận những hành vi bướng bỉnh như vậy trong một cuộc họp chính thức.
her repeated obstreperousnesses eventually led to her dismissal.
Sự bướng bỉnh lặp đi lặp lại của cô ấy cuối cùng đã dẫn đến việc sa thải.
the obstreperousnesses coming from the basement were unmistakable.
Âm thanh bướng bỉnh phát ra từ tầng hầm là rõ ràng không thể nhầm lẫn.
despite repeated warnings, their obstreperousnesses continued unabated.
Dù đã có nhiều lời cảnh báo, nhưng những hành vi bướng bỉnh của họ vẫn tiếp diễn không ngừng.
the teacher was exhausted by the daily obstreperousnesses of her students.
Giáo viên đã kiệt sức vì những hành vi bướng bỉnh hàng ngày của học sinh.
such obstreperousnesses are simply unacceptable in professional settings.
Loại hành vi bướng bỉnh như vậy đơn giản là không thể chấp nhận được trong môi trường chuyên nghiệp.
the obstreperousnesses of the protesters could be heard blocks away.
Tính bướng bỉnh của các người biểu tình có thể nghe thấy từ xa.
one cannot excuse these obstreperousnesses any longer.
Không thể biện minh cho những hành vi bướng bỉnh này nữa.
the manager noted several obstreperousnesses in the quarterly report.
Quản lý đã ghi nhận một số hành vi bướng bỉnh trong báo cáo quý.
the obstreperousnesses during the ceremony embarrassed the entire family.
Sự bướng bỉnh trong lễ nghi đã làm xấu hổ toàn bộ gia đình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay