octaves

[US]/ˈɒktɪvz/
[UK]/ˈɑːktɪvz/
Frequency: Very High

Translation

n. hình thức số nhiều của octave; một chuỗi tám nốt trong âm nhạc; khoảng cách giữa một âm thanh nhạc và một âm thanh khác có tần số gấp đôi hoặc nửa tần số của nó.

Phrases & Collocations

high octaves

những quãng tám cao

low octaves

những quãng tám thấp

multiple octaves

nhiều quãng tám

octaves apart

xa nhau về quãng tám

octaves higher

cao hơn về quãng tám

octaves lower

thấp hơn về quãng tám

two octaves

hai quãng tám

three octaves

ba quãng tám

octaves scale

quy mô quãng tám

octaves range

phạm vi quãng tám

Example Sentences

the piano can play multiple octaves easily.

đàn piano có thể chơi nhiều quãng tám dễ dàng.

she sings beautifully across three octaves.

Cô ấy hát rất hay trong ba quãng tám.

octaves are fundamental in music theory.

Quãng tám là yếu tố cơ bản trong lý thuyết âm nhạc.

he can hear sounds in different octaves.

Anh ấy có thể nghe thấy âm thanh ở các quãng tám khác nhau.

in singing, mastering octaves is essential.

Trong khi hát, việc làm chủ các quãng tám là điều cần thiết.

the guitar can produce rich octaves.

Đàn guitar có thể tạo ra các quãng tám phong phú.

playing scales helps with octave transitions.

Chơi các gam giúp chuyển đổi quãng tám.

he experimented with different octaves in his composition.

Anh ấy đã thử nghiệm với các quãng tám khác nhau trong bản hòa tấu của mình.

understanding octaves can improve your musical skills.

Hiểu về quãng tám có thể cải thiện kỹ năng âm nhạc của bạn.

she adjusted the pitch to match the octaves.

Cô ấy điều chỉnh cao độ để phù hợp với các quãng tám.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now