ocupado

[Mỹ]/ˌɒkjʊˈpeɪdəʊ/
[Anh]/ˌoʊkjuːˈpeɪdoʊ/

Dịch

adj. bận rộn; đang bận; có việc làm (không tự do hoặc có sẵn)

Cụm từ & Cách kết hợp

i'm ocupado

Tôi bận

está ocupado

anh/chị ấy bận

muy ocupado

rất bận

estoy muy ocupado

Tôi rất bận

siempre ocupado

luôn bận

ocupado hoy

bận hôm nay

no estoy ocupado

Tôi không bận

están ocupados

họ bận

demasiado ocupado

bận quá nhiều

ocupado trabajando

bận làm việc

Câu ví dụ

hoy estoy muy ocupado con el proyecto.

Hôm nay tôi đang rất bận với dự án.

mi mamá está bastante ocupada hoy.

Mẹ tôi cũng khá bận hôm nay.

el teléfono está ocupado.

Điện thoại đang bận.

estamos ocupados preparando la fiesta.

Chúng tôi đang bận chuẩn bị cho buổi tiệc.

el baño está ocupado ahora mismo.

Nhà vệ sinh đang bận ngay bây giờ.

juan está ocupado en la oficina.

Juan đang bận ở văn phòng.

tengo un día muy ocupado mañana.

Ngày mai tôi có một ngày rất bận.

ella está ocupada escribiendo su tesis.

Cô ấy đang bận viết luận văn tốt nghiệp.

los niños están ocupados jugando en el parque.

Những đứa trẻ đang bận chơi đùa ở công viên.

estoy ocupado desde esta mañana hasta la noche.

Tôi bận từ sáng sớm đến tối.

cada uno está ocupado con sus propias tareas.

Ai cũng bận với công việc của riêng mình.

la línea está ocupada, llame más tarde.

Dòng bận, xin vui lòng gọi lại sau.

estoy totalmente ocupado con mi trabajo.

Tôi hoàn toàn bận rộn với công việc của mình.

nuestra agenda está bastante ocupada esta semana.

Lịch trình của chúng tôi khá bận rộn tuần này.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay