heavy workload
khối lượng công việc nặng
manage workload
quản lý khối lượng công việc
excessive workload
khối lượng công việc quá nhiều
workload distribution
phân bổ công việc
workload assessment
đánh giá khối lượng công việc
workload management
quản lý khối lượng công việc
the purpose is to equalize the workload among tutors.
mục đích là để cân bằng khối lượng công việc giữa các gia sư.
Doctors are having to cope with an everexpanding workload.
Các bác sĩ đang phải đối phó với khối lượng công việc ngày càng tăng.
An assistant one day a week would ease my workload.
Một trợ lý làm việc một ngày một tuần sẽ giúp giảm bớt khối lượng công việc của tôi.
an increased workload that infringed on his personal life.
gánh nặng công việc tăng lên khiến cuộc sống cá nhân của anh ta bị ảnh hưởng.
The building industry is experiencing a severe downturn in its workload.
Ngành xây dựng đang trải qua sự suy giảm nghiêm trọng về khối lượng công việc.
the crew's workload can be eased by trimming her down by the stern.
Gánh nặng công việc của thủy thủ đoàn có thể giảm bớt bằng cách cắt tỉa nó từ phía đuôi.
Objective A software used for acquiring and analyzing signals was developed for ergonomical research on Human Workload in space manual system.
Mục tiêu: Một phần mềm được sử dụng để thu thập và phân tích tín hiệu đã được phát triển cho nghiên cứu về công thái học về Tải làm việc của con người trong hệ thống điều khiển không gian.
an extended period of underload, a sudden shift to higher workload can have negative effects on efficiency for tasks that require sustained attention.
một giai đoạn kéo dài của tình trạng tải thấp, sự chuyển đổi đột ngột sang mức tải cao hơn có thể gây ra những ảnh hưởng tiêu cực đến hiệu quả của các nhiệm vụ đòi hỏi sự tập trung bền bỉ.
Automatic Flight System (AFS) is composed of autopilot system and autothrottle system.AFS can help pilot control airplane to improve the flight quality and to reduce the workload of pilot.
Hệ thống lái tự động (AFS) bao gồm hệ thống lái tự động và hệ thống điều chỉnh tự động. AFS có thể giúp phi công điều khiển máy bay để cải thiện chất lượng chuyến bay và giảm tải công việc của phi công.
The new MULTIWAVE 3000 is a microwave platform system with inherent flexibility for various sample preparation applications, designed to reduce the workload between samples and spectrometer.
MULTI WAVE 3000 mới là một hệ thống nền tảng vi sóng với tính linh hoạt vốn có cho nhiều ứng dụng chuẩn bị mẫu, được thiết kế để giảm tải công việc giữa các mẫu và máy quang phổ kế.
Moreover, the proposed function-detailed and workload-simplified subsystem pipelining software process model presents much higher parallelity than the concurrent incremental model.
Hơn nữa, mô hình quy trình phần mềm pipelining hệ thống con được đề xuất, chi tiết chức năng và đơn giản hóa khối lượng công việc, cho thấy tính song song cao hơn nhiều so với mô hình tăng lượng đồng thời.
Inside the big cabin that Sara and Alexis planned to share, the two younger sisters added to their workload by building a dividing bulkhead.That gave each girl a semiprivate berth of her own.
Bên trong cabin lớn mà Sara và Alexis dự định cùng chia sẻ, hai chị em út đã thêm vào công việc của họ bằng cách xây dựng một vách ngăn. Điều đó cho phép mỗi bé gái có một chỗ ở bán riêng của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay