oddment

[Mỹ]/'ɒdm(ə)nt/
[Anh]/'ɑdmənt/

Dịch

n. phần còn lại hoặc mảnh nhỏ; những thứ lặt vặt
Word Forms
số nhiềuoddments

Câu ví dụ

a quilt made from oddments of silk.

một tấm chăn được làm từ những mảnh lụa thừa.

oddments left over from a jumble sale

những món đồ lẻ tọi còn sót lại từ một phiên chợ đồ cũ.

It is shown in the numerical study that the application of oddment tactic can reduce cost.

Nghiên cứu số cho thấy việc áp dụng chiến thuật tận dụng các phần còn sót lại có thể giảm chi phí.

Moreover,the polysaccharides were extracted from capsanthin oddments and determined.

Hơn nữa, các polysaccharide đã được chiết xuất từ các phần còn lại của capsanthin và xác định.

Oddment : A book section with fewer pages than the others and which has to be printed separately.

Mảnh lẻ loi: Một phần sách có ít trang hơn các phần khác và phải in riêng.

Two new ways to patch the oddments together and distinguish genuine from false information are reported this week.

Tuần này, có báo cáo về hai phương pháp mới để vá các mảnh lẻ loi lại với nhau và phân biệt thông tin thật giả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay