odham

[Mỹ]/ˈoʊdəm/
[Anh]/ˈoʊdəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (Toàn bộ là 'O'odham') Một thành viên của người bản địa Mỹ ở Arizona và miền bắc Mexico; Ngôn ngữ Uto-Aztecan của người O'odham; (Là họ tên) Odham.
Các dạng của từ
số nhiềuodhams

Câu ví dụ

the odham people have lived in the sonoran desert for centuries.

Dân tộc Odham đã sinh sống ở sa mạc Sonoran trong hàng thế kỷ.

the odham tribe maintains its traditional customs.

Dòng họ Odham duy trì các phong tục truyền thống của mình.

the odham nation is located in arizona.

Quốc gia Odham nằm ở Arizona.

many odham speak their native language.

Nhiều người Odham nói ngôn ngữ mẹ đẻ của họ.

odham culture is rich in history.

Văn hóa Odham giàu có về lịch sử.

the odham reservation covers a large area.

Khu bảo tồn Odham bao phủ một khu vực rộng lớn.

odham traditions are celebrated annually.

Các truyền thống Odham được tổ chức hàng năm.

the odham community gathers for ceremonies.

Cộng đồng Odham tụ họp để tham gia các nghi lễ.

odham elders teach younger generations.

Các bậc cao niên Odham dạy thế hệ trẻ.

the odham language is part of the uto-aztecan family.

Ngôn ngữ Odham là một phần của gia đình ngôn ngữ Uto-Aztecan.

odham farmers grow traditional crops.

Nông dân Odham trồng các loại cây trồng truyền thống.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay