off-the-books

[US]/[ˈɒf ˈðə ˈbʊks]/
[UK]/[ˈɔːf ˈðə ˈbʊks]/
Frequency: Very High

Translation

adj. Không được ghi chép trong các sách chính thức; không được tính toán chính thức.; Được thực hiện mà không có sự ủy quyền hoặc ghi chép chính thức.
adv. Không được ghi chép chính thức.

Phrases & Collocations

off-the-books deal

giao dịch ngoài sổ sách

keep it off-the-books

giữ ngoài sổ sách

off-the-books income

thu nhập ngoài sổ sách

off-the-books payments

chi trả ngoài sổ sách

going off-the-books

chuyển sang hoạt động ngoài sổ sách

off-the-books operation

hoạt động ngoài sổ sách

an off-the-books account

một tài khoản ngoài sổ sách

off-the-books cash

tiền mặt ngoài sổ sách

stay off-the-books

giữ ngoài sổ sách

off-the-books records

hồ sơ ngoài sổ sách

Example Sentences

they were running an off-the-books operation to smuggle goods across the border.

Họ đang vận hành một hoạt động ngoài sổ sách để buôn lậu hàng hóa qua biên giới.

the investigation revealed a significant off-the-books fund used for personal expenses.

Điều tra đã phát hiện một quỹ lớn ngoài sổ sách được sử dụng cho các khoản chi tiêu cá nhân.

the company maintained several off-the-books accounts to avoid taxes.

Công ty duy trì nhiều tài khoản ngoài sổ sách để tránh thuế.

he kept his side hustle completely off-the-books from his employer.

Ông ấy giữ cho công việc phụ trội hoàn toàn ngoài sổ sách với nhà tuyển dụng.

the deal was entirely off-the-books, with no paperwork or official records.

Giao dịch này hoàn toàn ngoài sổ sách, không có bất kỳ giấy tờ hay hồ sơ chính thức nào.

we need to stop any off-the-books spending immediately.

Chúng ta cần dừng ngay mọi khoản chi tiêu ngoài sổ sách.

the politician's off-the-books payments raised serious ethical concerns.

Các khoản thanh toán ngoài sổ sách của chính trị gia này đã gây ra những lo ngại đạo đức nghiêm trọng.

the team decided to keep their project off-the-books from management.

Đội ngũ đã quyết định giữ dự án của họ ngoài sổ sách với ban quản lý.

it's risky to operate entirely off-the-books without any oversight.

Việc vận hành hoàn toàn ngoài sổ sách mà không có bất kỳ giám sát nào là rất rủi ro.

the auditors discovered several off-the-books transactions during the review.

Các kiểm toán viên đã phát hiện ra nhiều giao dịch ngoài sổ sách trong quá trình kiểm tra.

they built a successful business, but it started as a small, off-the-books venture.

Họ đã xây dựng một doanh nghiệp thành công, nhưng nó bắt đầu từ một dự án nhỏ ngoài sổ sách.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now