offsetting factor
yếu tố bù trừ
offsetting cost
chi phí bù trừ
offsetting effect
hiệu ứng bù trừ
offsetting balance
cân bằng bù trừ
offset printing
in offset
frequency offset
thiên lệch tần số
offset press
máy in offset
offset paper
giấy offset
offset print
in offset
offset voltage
thiên lệch điện áp
offset printing ink
mực in offset
web offset
offset trên web
offset surface
bề mặt offset
zero offset
thiên lệch bằng không
offset distance
khoảng cách offset
offset current
dòng điện offset
offset curve
đường cong offset
offset plate
bản in offset
tool offset
thiên lệch công cụ
offset machine
máy offset
The company is offsetting its carbon emissions by investing in renewable energy.
Công ty đang bù đắp lượng khí thải carbon của mình bằng cách đầu tư vào năng lượng tái tạo.
Offsetting expenses with revenue is a common practice in business.
Việc bù đắp chi phí bằng doanh thu là một thông lệ phổ biến trong kinh doanh.
She is offsetting her carbon footprint by planting trees.
Cô ấy đang giảm lượng khí thải carbon của mình bằng cách trồng cây.
Offsetting the negative effects of stress with meditation can be beneficial.
Việc giảm thiểu những tác động tiêu cực của căng thẳng bằng thiền định có thể có lợi.
The government is considering offsetting the budget deficit by increasing taxes.
Chính phủ đang xem xét việc bù đắp thâm hụt ngân sách bằng cách tăng thuế.
Offsetting the environmental impact of the event will require careful planning.
Việc giảm thiểu tác động môi trường của sự kiện sẽ đòi hỏi sự lập kế hoạch cẩn thận.
He is offsetting his unhealthy diet by exercising regularly.
Anh ấy đang bù đắp chế độ ăn uống không lành mạnh của mình bằng cách tập thể dục thường xuyên.
Offsetting the costs of the project will be challenging but necessary.
Việc bù đắp chi phí của dự án sẽ là một thách thức nhưng cần thiết.
The company is offsetting the risks of the investment by diversifying its portfolio.
Công ty đang giảm thiểu những rủi ro của khoản đầu tư bằng cách đa dạng hóa danh mục đầu tư của mình.
Offsetting the impact of deforestation on wildlife habitats is crucial for biodiversity conservation.
Việc giảm thiểu tác động của nạn phá rừng đối với môi trường sống của động vật hoang dã là rất quan trọng để bảo tồn đa dạng sinh học.
So what would be the offsetting force?
Vậy lực cân bằng sẽ là gì?
Nguồn: Khan Academy: PhysicsBecause it's offsetting this force of gravity.
Bởi vì nó đang cân bằng lực hấp dẫn này.
Nguồn: Khan Academy: PhysicsAnd then offsetting that, I have all of the farmers' deposits.
Và sau đó cân bằng điều đó, tôi có tất cả các khoản tiền gửi của nông dân.
Nguồn: Monetary Banking (Video Version)It also took in less tax, offsetting some of the pain of the recession.
Nó cũng thu được ít thuế hơn, bù đắp một phần những khó khăn của cuộc suy thoái.
Nguồn: The Economist (Summary)And when the block was stationary, we said there must be an offsetting force.
Và khi khối đó đứng yên, chúng tôi nói rằng phải có một lực cân bằng.
Nguồn: Khan Academy: PhysicsAnd then they're going to just create an offsetting liability and they have no reserve limits.
Và sau đó họ sẽ chỉ tạo ra một khoản nợ bù đắp và họ không có giới hạn dự trữ.
Nguồn: Monetary Banking (Audio Version)The bank also recommends linking the removal of price controls with offsetting measures to help the needy.
Ngân hàng cũng khuyến nghị liên kết việc loại bỏ kiểm soát giá với các biện pháp bù đắp để giúp đỡ những người có hoàn cảnh khó khăn.
Nguồn: The Economist (Summary)And one study found that compliance costs amounted to 3-5% of the final product price, offsetting the deal's benefits.
Và một nghiên cứu cho thấy chi phí tuân thủ chiếm từ 3-5% giá thành phẩm cuối cùng, làm giảm bớt những lợi ích của thương vụ.
Nguồn: The Economist (Summary)But the cost of other goods and services is rising so much that it is more than offsetting those declines.
Nhưng chi phí của các hàng hóa và dịch vụ khác lại tăng cao đến mức nó đang bù đắp cho những sự sụt giảm đó.
Nguồn: New York TimesCutting back is super important to offsetting global warming.
Cắt giảm là vô cùng quan trọng để giảm thiểu tác động của nóng lên toàn cầu.
Nguồn: The Earth here.Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay