oficina

[Mỹ]/ˌɒfɪˈsiːnə/
[Anh]/ˌɑːfɪˈsiːnə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nơi ở ở Venezuela

Cụm từ & Cách kết hợp

entering oficina

đi vào văn phòng

exiting oficina

đi ra khỏi văn phòng

at oficina

tại văn phòng

to oficina

đến văn phòng

back at oficina

trở lại văn phòng

working in oficina

đang làm việc tại văn phòng

waiting at oficina

đang chờ đợi tại văn phòng

called to oficina

được gọi đến văn phòng

report to oficina

báo cáo tại văn phòng

asked at oficina

được hỏi tại văn phòng

Câu ví dụ

i'm looking for an oficina position in marketing.

Tôi đang tìm kiếm vị trí củaicina trong lĩnh vực marketing.

the oficina is located on the fifth floor.

Oficina nằm ở tầng năm.

our oficina manager handles all scheduling.

Quản lý củaicina của chúng tôi xử lý tất cả lịch trình.

i need to stop by the oficina before leaving.

Tôi cần ghé qua củaicina trước khi rời đi.

the oficina politics here are intense.

Chính trị trong củaicina ở đây rất căng thẳng.

she's working from the oficina today.

Cô ấy đang làm việc từ củaicina hôm nay.

we renovated the entire oficina last month.

Chúng tôi đã cải tạo toàn bộ củaicina vào tháng trước.

the oficina supplies are running low.

Nguồn cung cấp của củaicina đang cạn kiệt.

he transferred to a smaller oficina downtown.

Anh ấy đã chuyển đến một củaicina nhỏ hơn ở trung tâm thành phố.

our oficina hours are nine to five.

Giờ làm việc của củaicina chúng tôi là từ chín đến năm.

the oficina building has excellent security.

Tòa nhà củaicina có an ninh rất tốt.

i met her at the front desk of the oficina.

Tôi đã gặp cô ấy tại quầy tiếp tân của củaicina.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay