residencia legal
thủ tục cư trú hợp pháp
permiso de residencia
giấy phép cư trú
tarjeta de residencia
thẻ cư trú
residencia permanente
cư trú vĩnh viễn
temporada de residencia
thời gian cư trú tạm thời
proceso de residencia
quy trình cư trú
residencia temporal
cư trú tạm thời
derecho de residencia
quyền cư trú
estado de residencia
trạng thái cư trú
ciudadanía y residencia
quyền công dân và cư trú
the embassy helped me obtain my residence permit.
Đại sứ quán đã giúp tôi nhận được giấy phép cư trú của mình.
they are applying for permanent residence in spain.
Họ đang nộp đơn xin cư trú vĩnh viễn tại Tây Ban Nha.
the president's official residence is located in the capital.
Nơi ở chính thức của tổng thống nằm tại thủ đô.
students must register their residence address with the university.
Sinh viên phải đăng ký địa chỉ cư trú với trường đại học.
medical residency programs are very competitive.
Các chương trình thực tập y khoa rất cạnh tranh.
we need to update our residence certificate.
Chúng tôi cần cập nhật giấy chứng nhận cư trú của mình.
the government changed the requirements for temporary residence.
Chính phủ đã thay đổi các yêu cầu đối với cư trú tạm thời.
her main residence is in madrid, but she owns an apartment in barcelona.
Nơi ở chính của cô ấy là ở Madrid, nhưng cô ấy sở hữu một căn hộ tại Barcelona.
the immigration officer asked for proof of residence.
Cán bộ nhập cư đã yêu cầu giấy tờ chứng minh cư trú.
they moved to a new residence last month.
Họ đã chuyển đến nơi ở mới vào tháng trước.
the residence permit expires in six months.
Giấy phép cư trú sẽ hết hạn sau sáu tháng.
some countries require foreigners to have health insurance for residence.
Một số quốc gia yêu cầu người nước ngoài phải có bảo hiểm y tế để cư trú.
residencia legal
thủ tục cư trú hợp pháp
permiso de residencia
giấy phép cư trú
tarjeta de residencia
thẻ cư trú
residencia permanente
cư trú vĩnh viễn
temporada de residencia
thời gian cư trú tạm thời
proceso de residencia
quy trình cư trú
residencia temporal
cư trú tạm thời
derecho de residencia
quyền cư trú
estado de residencia
trạng thái cư trú
ciudadanía y residencia
quyền công dân và cư trú
the embassy helped me obtain my residence permit.
Đại sứ quán đã giúp tôi nhận được giấy phép cư trú của mình.
they are applying for permanent residence in spain.
Họ đang nộp đơn xin cư trú vĩnh viễn tại Tây Ban Nha.
the president's official residence is located in the capital.
Nơi ở chính thức của tổng thống nằm tại thủ đô.
students must register their residence address with the university.
Sinh viên phải đăng ký địa chỉ cư trú với trường đại học.
medical residency programs are very competitive.
Các chương trình thực tập y khoa rất cạnh tranh.
we need to update our residence certificate.
Chúng tôi cần cập nhật giấy chứng nhận cư trú của mình.
the government changed the requirements for temporary residence.
Chính phủ đã thay đổi các yêu cầu đối với cư trú tạm thời.
her main residence is in madrid, but she owns an apartment in barcelona.
Nơi ở chính của cô ấy là ở Madrid, nhưng cô ấy sở hữu một căn hộ tại Barcelona.
the immigration officer asked for proof of residence.
Cán bộ nhập cư đã yêu cầu giấy tờ chứng minh cư trú.
they moved to a new residence last month.
Họ đã chuyển đến nơi ở mới vào tháng trước.
the residence permit expires in six months.
Giấy phép cư trú sẽ hết hạn sau sáu tháng.
some countries require foreigners to have health insurance for residence.
Một số quốc gia yêu cầu người nước ngoài phải có bảo hiểm y tế để cư trú.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay