high oftennesses
các tần suất cao
low oftennesses
các tần suất thấp
varied oftennesses
các tần suất khác nhau
increased oftennesses
các tần suất tăng
decreased oftennesses
các tần suất giảm
consistent oftennesses
các tần suất nhất quán
frequent oftennesses
các tần suất thường xuyên
irregular oftennesses
các tần suất không đều đặn
typical oftennesses
các tần suất điển hình
average oftennesses
các tần suất trung bình
oftennesses in communication can lead to misunderstandings.
Những lần xảy ra thường xuyên trong giao tiếp có thể dẫn đến hiểu lầm.
the oftennesses of her visits brought joy to the family.
Những lần cô ấy đến thăm thường xuyên mang lại niềm vui cho gia đình.
his oftennesses in helping others earned him respect.
Những lần anh ấy giúp đỡ người khác thường xuyên đã giúp anh ấy được mọi người tôn trọng.
they noted the oftennesses of the meetings were beneficial.
Họ nhận thấy những lần họp thường xuyên có lợi.
the oftennesses of these events foster community spirit.
Những lần tổ chức các sự kiện này thường xuyên thúc đẩy tinh thần cộng đồng.
oftennesses in practice can improve performance significantly.
Những lần thực hành thường xuyên có thể cải thiện hiệu suất đáng kể.
she remarked on the oftennesses of their discussions.
Cô ấy nhận xét về những lần thảo luận thường xuyên của họ.
oftennesses in exercise contribute to better health.
Những lần tập thể dục thường xuyên góp phần cải thiện sức khỏe.
his oftennesses of travel exposed him to new cultures.
Những lần đi du lịch thường xuyên của anh ấy đã cho anh ấy trải nghiệm những nền văn hóa mới.
the oftennesses of updates kept everyone informed.
Những lần cập nhật thường xuyên giúp mọi người luôn được thông báo.
high oftennesses
các tần suất cao
low oftennesses
các tần suất thấp
varied oftennesses
các tần suất khác nhau
increased oftennesses
các tần suất tăng
decreased oftennesses
các tần suất giảm
consistent oftennesses
các tần suất nhất quán
frequent oftennesses
các tần suất thường xuyên
irregular oftennesses
các tần suất không đều đặn
typical oftennesses
các tần suất điển hình
average oftennesses
các tần suất trung bình
oftennesses in communication can lead to misunderstandings.
Những lần xảy ra thường xuyên trong giao tiếp có thể dẫn đến hiểu lầm.
the oftennesses of her visits brought joy to the family.
Những lần cô ấy đến thăm thường xuyên mang lại niềm vui cho gia đình.
his oftennesses in helping others earned him respect.
Những lần anh ấy giúp đỡ người khác thường xuyên đã giúp anh ấy được mọi người tôn trọng.
they noted the oftennesses of the meetings were beneficial.
Họ nhận thấy những lần họp thường xuyên có lợi.
the oftennesses of these events foster community spirit.
Những lần tổ chức các sự kiện này thường xuyên thúc đẩy tinh thần cộng đồng.
oftennesses in practice can improve performance significantly.
Những lần thực hành thường xuyên có thể cải thiện hiệu suất đáng kể.
she remarked on the oftennesses of their discussions.
Cô ấy nhận xét về những lần thảo luận thường xuyên của họ.
oftennesses in exercise contribute to better health.
Những lần tập thể dục thường xuyên góp phần cải thiện sức khỏe.
his oftennesses of travel exposed him to new cultures.
Những lần đi du lịch thường xuyên của anh ấy đã cho anh ấy trải nghiệm những nền văn hóa mới.
the oftennesses of updates kept everyone informed.
Những lần cập nhật thường xuyên giúp mọi người luôn được thông báo.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay