ogive

[Mỹ]/ˈəʊdʒaɪv/
[Anh]/ˈoʊdʒaɪv/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. vòm nhọn; đường cong hình S trong y học; vòm ogee; họa tiết hình hành tây; xương chéo.
Word Forms
số nhiềuogives

Cụm từ & Cách kết hợp

ogive curve

đường cong ogive

ogive shape

hình dạng ogive

ogive function

hàm số ogive

ogive design

thiết kế ogive

ogive model

mô hình ogive

ogive analysis

phân tích ogive

ogive method

phương pháp ogive

ogive data

dữ liệu ogive

ogive graph

đồ thị ogive

ogive statistics

thống kê ogive

Câu ví dụ

the ogive of the distribution shows the cumulative frequency.

đường cong tích lũy của phân phối cho thấy tần số tích lũy.

we used an ogive to analyze the test scores.

chúng tôi đã sử dụng một đường cong tích lũy để phân tích điểm số bài kiểm tra.

the ogive graph helps in understanding data trends.

đồ thị đường cong tích lũy giúp hiểu các xu hướng dữ liệu.

in statistics, an ogive can represent cumulative data.

trong thống kê, một đường cong tích lũy có thể biểu diễn dữ liệu tích lũy.

creating an ogive requires careful data collection.

việc tạo ra một đường cong tích lũy đòi hỏi thu thập dữ liệu cẩn thận.

the ogive curve is essential for interpreting results.

đường cong tích lũy rất quan trọng để giải thích kết quả.

students learned how to construct an ogive in class.

sinh viên đã học cách xây dựng một đường cong tích lũy trong lớp.

the ogive can help visualize the distribution of values.

đường cong tích lũy có thể giúp hình dung sự phân bố của các giá trị.

we discussed the significance of the ogive in our report.

chúng tôi đã thảo luận về ý nghĩa của đường cong tích lũy trong báo cáo của chúng tôi.

the ogive illustrates the accumulation of data points over time.

đường cong tích lũy minh họa sự tích lũy của các điểm dữ liệu theo thời gian.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay