ogles

[Mỹ]/ˈɒɡl̩z/
[Anh]/ˈoʊɡl̩z/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. (để) nhìn ai đó theo cách tán tỉnh hoặc đầy yêu thương

Cụm từ & Cách kết hợp

ogles at

nhìn chằm chằm

ogles women

nhìn chằm chằm phụ nữ

ogles over

nhìn chằm chằm trên

ogles around

nhìn chằm chằm xung quanh

ogles me

nhìn chằm chằm tôi

ogles you

nhìn chằm chằm bạn

ogles cars

nhìn chằm chằm vào xe hơi

ogles friends

nhìn chằm chằm vào bạn bè

ogles people

nhìn chằm chằm vào mọi người

ogles at night

nhìn chằm chằm vào ban đêm

Câu ví dụ

he ogles the beautiful paintings in the gallery.

anh ta thèm ngưỡng mộ những bức tranh tuyệt đẹp trong phòng trưng bày.

they often ogle at the latest fashion trends.

họ thường xuyên thèm ngưỡng mộ những xu hướng thời trang mới nhất.

he couldn't help but ogle at the stunning sunset.

anh ta không thể không thèm ngưỡng mộ cảnh hoàng hôn tuyệt đẹp.

the tourists ogle at the historical landmarks.

những du khách thèm ngưỡng mộ những địa danh lịch sử.

she felt uncomfortable when he began to ogle at her.

cô ấy cảm thấy khó chịu khi anh ta bắt đầu thèm ngưỡng mộ cô ấy.

they ogle at the sports cars in the showroom.

họ thèm ngưỡng mộ những chiếc xe thể thao trong phòng trưng bày.

it's rude to ogle at people without their consent.

thực sự thô lỗ khi thèm ngưỡng mộ người khác mà không có sự đồng ý của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay