pies merza ogonem.
Chú chó vẫy đuôi.
kot schował ogon pod siebie.
Con mèo thu đuôi lại dưới bụng.
macham ogonem jak lis.
Chú chó vẫy đuôi như cáo.
szczur ma długi ogon.
Con chuột có cái đuôi dài.
ogon jaszczurki odrosł.
Đuôi của con gecko đã mọc lại.
koń strząsa ogonem muchy.
Con ngựa quạt đuôi để đuổi ruồi.
wiewiórka używa ogona jako steru.
Con sóc dùng đuôi như một lái.
puszysty ogon lwa.
Đuôi của con sư tử xù.
pies biega z ogonem między nogami.
Chú chó chạy với đuôi giữa hai chân.
ogon pawia jest kolorowy.
Đuôi của con công rất sặc sỡ.
ogon małpy jest bardzo długi.
Đuôi của con khỉ rất dài.
ogon krowi jest krótki.
Đuôi của con bò ngắn.
wilk macha ogonem gdy jest szczęśliwy.
Con sói vẫy đuôi khi vui vẻ.
szczur schował ogon w norze.
Con chuột thu đuôi lại trong hang.
gekon gubi ogon gdy jest w niebezpieczeństwie.
Con gecko rụng đuôi khi gặp nguy hiểm.
pies merza ogonem.
Chú chó vẫy đuôi.
kot schował ogon pod siebie.
Con mèo thu đuôi lại dưới bụng.
macham ogonem jak lis.
Chú chó vẫy đuôi như cáo.
szczur ma długi ogon.
Con chuột có cái đuôi dài.
ogon jaszczurki odrosł.
Đuôi của con gecko đã mọc lại.
koń strząsa ogonem muchy.
Con ngựa quạt đuôi để đuổi ruồi.
wiewiórka używa ogona jako steru.
Con sóc dùng đuôi như một lái.
puszysty ogon lwa.
Đuôi của con sư tử xù.
pies biega z ogonem między nogami.
Chú chó chạy với đuôi giữa hai chân.
ogon pawia jest kolorowy.
Đuôi của con công rất sặc sỡ.
ogon małpy jest bardzo długi.
Đuôi của con khỉ rất dài.
ogon krowi jest krótki.
Đuôi của con bò ngắn.
wilk macha ogonem gdy jest szczęśliwy.
Con sói vẫy đuôi khi vui vẻ.
szczur schował ogon w norze.
Con chuột thu đuôi lại trong hang.
gekon gubi ogon gdy jest w niebezpieczeństwie.
Con gecko rụng đuôi khi gặp nguy hiểm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay