oilrig

[Mỹ]/ˈɔɪl.rɪɡ/
[Anh]/ˈɔɪl.rɪɡ/

Dịch

n. một cấu trúc lớn có thiết bị khoan và khai thác dầu từ dưới lòng đất, đặc biệt là dưới đáy biển
Các dạng của từ
số nhiềuoilrigs

Câu ví dụ

the offshore oilrig operates in the north sea.

Chuẩn dầu ngoài khơi hoạt động ở Biển Bắc.

oilrig workers face dangerous conditions daily.

Những công nhân trên giàn khoan phải đối mặt với điều kiện nguy hiểm hàng ngày.

the oilrig platform was built in 2010.

Đài giàn khoan được xây dựng vào năm 2010.

an oilrig accident caused a major oil spill.

Một tai nạn trên giàn khoan đã gây ra một sự rò rỉ dầu lớn.

new drilling technology was installed on the oilrig.

Công nghệ khoan mới đã được lắp đặt trên giàn khoan.

the oilrig crew works in rotating shifts.

Nhóm công nhân trên giàn khoan làm việc theo ca luân phiên.

safety regulations were strengthened at the oilrig.

Các quy định an toàn đã được tăng cường tại giàn khoan.

an explosion occurred at the oilrig last night.

Một vụ nổ đã xảy ra tại giàn khoan vào đêm qua.

the oilrig construction project took three years.

Dự án xây dựng giàn khoan đã mất ba năm.

regular maintenance is essential for the oilrig.

Bảo trì định kỳ là rất cần thiết cho giàn khoan.

they decided to abandon the old oilrig.

Họ đã quyết định từ bỏ giàn khoan cũ.

the oilrig supplies oil to countries worldwide.

Giàn khoan cung cấp dầu cho các quốc gia trên toàn thế giới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay