| số nhiều | okehs |
okeh, let's go
okeh, chúng ta đi nào
okeh, i agree
okeh, tôi đồng ý
okeh, that's fine
okeh, không sao đâu
okeh, sounds good
okeh, nghe có vẻ ổn
okeh, sure thing
okeh, cứ làm đi
okeh, i'm ready
okeh, tôi đã sẵn sàng
okeh, let's start
okeh, bắt đầu thôi
okeh, no problem
okeh, không có vấn đề gì đâu
okeh, you win
okeh, bạn thắng
okeh, i see
okeh, tôi hiểu
it's all okeh to take your time.
mọi chuyện vẫn ổn, cứ từ từ mà làm.
okeh, let's get started with the meeting.
tốt thôi, bây giờ chúng ta bắt đầu cuộc họp nhé.
she said it's okeh to borrow her book.
cô ấy nói cứ thoải mái mượn sách của cô ấy.
he felt that everything was okeh after the talk.
anh ấy cảm thấy mọi thứ ổn sau cuộc nói chuyện.
okeh, i understand your point of view.
tốt thôi, tôi hiểu quan điểm của bạn.
is it okeh if i join you for lunch?
chúng ta có thể ăn trưa cùng nhau không?
okeh, i will help you with your project.
tốt thôi, tôi sẽ giúp bạn với dự án của bạn.
it's perfectly okeh to ask for help.
hoàn toàn có thể hỏi giúp đỡ.
okeh, we can change the plan if needed.
tốt thôi, chúng ta có thể thay đổi kế hoạch nếu cần thiết.
she assured me that everything was okeh.
cô ấy trấn an tôi rằng mọi thứ đều ổn.
okeh, let's go
okeh, chúng ta đi nào
okeh, i agree
okeh, tôi đồng ý
okeh, that's fine
okeh, không sao đâu
okeh, sounds good
okeh, nghe có vẻ ổn
okeh, sure thing
okeh, cứ làm đi
okeh, i'm ready
okeh, tôi đã sẵn sàng
okeh, let's start
okeh, bắt đầu thôi
okeh, no problem
okeh, không có vấn đề gì đâu
okeh, you win
okeh, bạn thắng
okeh, i see
okeh, tôi hiểu
it's all okeh to take your time.
mọi chuyện vẫn ổn, cứ từ từ mà làm.
okeh, let's get started with the meeting.
tốt thôi, bây giờ chúng ta bắt đầu cuộc họp nhé.
she said it's okeh to borrow her book.
cô ấy nói cứ thoải mái mượn sách của cô ấy.
he felt that everything was okeh after the talk.
anh ấy cảm thấy mọi thứ ổn sau cuộc nói chuyện.
okeh, i understand your point of view.
tốt thôi, tôi hiểu quan điểm của bạn.
is it okeh if i join you for lunch?
chúng ta có thể ăn trưa cùng nhau không?
okeh, i will help you with your project.
tốt thôi, tôi sẽ giúp bạn với dự án của bạn.
it's perfectly okeh to ask for help.
hoàn toàn có thể hỏi giúp đỡ.
okeh, we can change the plan if needed.
tốt thôi, chúng ta có thể thay đổi kế hoạch nếu cần thiết.
she assured me that everything was okeh.
cô ấy trấn an tôi rằng mọi thứ đều ổn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay