olds

[Mỹ]/əʊld/
[Anh]/old/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. cũ; lỗi thời
n. cổ đại

Cụm từ & Cách kết hợp

old age

tuổi già

old-fashioned

lỗi thời

old man

ông già

old soul

linh hồn cổ xưa

of old

của quá khứ

years old

vài năm tuổi

young and old

trẻ và già

old people

người già

old lady

bà già

old friend

người bạn cũ

how old

mấy tuổi rồi

old city

thành phố cổ

old and young

già và trẻ

old world

thế giới cũ

grow old

già đi

old days

những ngày xưa

from of old

từ quá khứ

old enough

đủ tuổi

old ones

những người già

old town

phố cổ

old testament

bản dịch cũ

as old as

cũ như

Câu ví dụ

that bomb of an old movie.

quả bom trong một bộ phim cũ.

an old brown coat.

một chiếc áo khoác màu nâu cũ.

the old regime was dismantled.

chế độ cũ đã bị lật đổ.

a dotty old lady.

một bà lão hay quên.

it's a nasty old night.

đêm lạnh lẽo và khó chịu.

a quaint old custom.

một phong tục cổ kính kỳ lạ.

a ratty old armchair.

một chiếc ghế bành cũ kỹ, rách nát.

a bundle of old clothes

một bó quần áo cũ.

an accumulator of old magazines.

một tích lũy của tạp chí cũ.

Ví dụ thực tế

He then greeted death as an old friend.

Anh ấy sau đó đã chào đón cái chết như một người bạn cũ.

Nguồn: Exciting moments of Harry Potter

The house is a little too old.

Ngôi nhà hơi quá cũ.

Nguồn: Traveling Abroad Conversation Scenarios: Accommodation Section

Has a weird ten year old, too.

Cũng có một đứa trẻ mười tuổi kỳ lạ.

Nguồn: Lost Girl Season 3

Must be dealing with something hella old.

Chắc hẳn đang phải đối mặt với điều gì đó quá cũ.

Nguồn: Lost Girl Season 05

The great sphinx is thousands of years old.

Kim tự tháp Giza vĩ đại có hàng ngàn năm tuổi.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

He died on Sunday at 93 years old.

Ông qua đời vào ngày Chủ nhật ở tuổi 93.

Nguồn: AP Listening Collection September 2014

I could read a defense at three years old.

Tôi có thể đọc một bản bào chữa khi mới ba tuổi.

Nguồn: Time Magazine's 100 Most Influential People

Have you ever owned a house this old before?

Anh/Chị đã từng sở hữu một ngôi nhà cũ như thế này chưa?

Nguồn: American Horror Story Season 1

She was a tall, fat woman, thirty years old.

Cô ấy là một người phụ nữ cao, béo, ba mươi tuổi.

Nguồn: "Love and Money" Simplified Version

It'll help Americans both old and new to thrive, flourish and prosper.

Nó sẽ giúp người Mỹ cả cũ và mới phát triển, thịnh vượng và hưng thịnh.

Nguồn: Audio version of Trump's weekly television addresses (2017-2018 collection)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay