oldtimer

[Mỹ]/ˈəʊldˌtaɪmə/
[Anh]/ˈoʊldˌtaɪmər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.người lâu năm; lão làng;người cổ hủ; người giữ thói cũ;người cao tuổi;xe hơi cổ
Word Forms
số nhiềuoldtimers

Cụm từ & Cách kết hợp

oldtimer car

xe cổ điển

oldtimers gathering

cuộc tụ họp cựu chiến binh

oldtimer meeting

cuộc họp cựu chiến binh

oldtimer show

triển lãm xe cổ

oldtimer race

cuộc đua xe cổ

oldtimer club

câu lạc bộ xe cổ

oldtimer event

sự kiện xe cổ

oldtimer festival

lễ hội xe cổ

oldtimer collection

bộ sưu tập xe cổ

oldtimer enthusiast

người đam mê xe cổ

Câu ví dụ

my grandfather always takes his oldtimer to the car show every summer.

ông tôi luôn đưa chiếc xe cổ điển đến triển lãm xe mỗi mùa hè.

the oldtimer collector has over fifty vintage automobiles in his garage.

nhà sưu tập xe cổ điển có hơn năm mươi chiếc xe đời cổ trong nhà để xe.

the annual oldtimer rally attracts participants from all over the country.

cuộc đua xe cổ điển hàng năm thu hút những người tham gia từ khắp đất nước.

many oldtimer enthusiasts gather at the museum on weekends.

nhiều người đam mê xe cổ điển tụ tập tại bảo tàng vào các ngày cuối tuần.

the restored oldtimer won first prize at the competition.

chiếc xe cổ điển đã được phục hồi đã giành giải nhất tại cuộc thi.

he inherited his father's oldtimer and maintains it carefully.

anh ấy đã thừa hưởng chiếc xe cổ điển của cha mình và bảo quản cẩn thận.

the oldtimer club organizes monthly drives through the countryside.

câu lạc bộ xe cổ điển tổ chức những chuyến đi hàng tháng qua vùng nông thôn.

at the oldtimer show, you can see vehicles from the 1920s and 1930s.

tại triển lãm xe cổ điển, bạn có thể thấy những chiếc xe từ thập niên 1920 và 1930.

the oldtimer race is a popular event during the festival.

cuộc đua xe cổ điển là một sự kiện phổ biến trong lễ hội.

insurance for an oldtimer costs more than regular car insurance.

bảo hiểm cho xe cổ điển tốn kém hơn bảo hiểm xe thông thường.

my uncle's oldtimer is in perfect working condition despite its age.

chiếc xe cổ điển của chú tôi vẫn trong tình trạng hoạt động tốt dù đã có tuổi đời cao.

the oldtimer market has grown significantly in recent years.

thị trường xe cổ điển đã tăng trưởng đáng kể trong những năm gần đây.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay