She practices yoga and chants 'om' for relaxation.
Cô ấy tập yoga và tụng 'om' để thư giãn.
Meditating with the sound of 'om' can help calm the mind.
Thiền định với âm thanh 'om' có thể giúp làm dịu tâm trí.
Many people believe that chanting 'om' can bring inner peace.
Nhiều người tin rằng tụng 'om' có thể mang lại sự bình yên nội tâm.
In yoga class, we often end with chanting 'om' together.
Trong lớp học yoga, chúng tôi thường kết thúc bằng việc tụng 'om' cùng nhau.
The sound of 'om' is considered sacred in Hinduism.
Âm thanh 'om' được coi là thiêng liêng trong Ấn Độ giáo.
Chanting 'om' is believed to connect us to the universe.
Tụng 'om' được cho là kết nối chúng ta với vũ trụ.
Yogis often start their practice by chanting 'om' three times.
Những người tập yoga thường bắt đầu buổi tập của họ bằng cách tụng 'om' ba lần.
The vibration of 'om' is said to resonate with the energy of the universe.
Rung động của 'om' được cho là cộng hưởng với năng lượng của vũ trụ.
Chanting 'om' can help focus the mind during meditation.
Tụng 'om' có thể giúp tập trung tâm trí trong khi thiền định.
The symbol 'om' represents the essence of the universe in Hinduism.
Biểu tượng 'om' đại diện cho bản chất của vũ trụ trong Ấn Độ giáo.
It's probably low testosterone om from stress.
Có lẽ do căng thẳng mà testosterone bị giảm om.
Nguồn: American Horror Story Season 1The old tramp taught the newcomer how to make himself comfortable om a park bench.
Gã lang thang già đã dạy người mới đến cách tự tạo sự thoải mái om trên một băng ghế công viên.
Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book Three.Relatives of the kidnapped girls have no doubt about the tape's authenticity as the BBC's OM explains.
Người thân của các cô gái bị bắt cóc không nghi ngờ gì về tính xác thực của đoạn băng như BBC's OM giải thích.
Nguồn: BBC Listening Compilation April 2016Cassius Marcellus Clay was born om January 17th, 1942 in Louisville, Kentucky.
Cassius Marcellus Clay sinh ngày 17 tháng 1 năm 1942 tại Louisville, Kentucky om.
Nguồn: Biography of Famous Historical FiguresThe Demag CC8800-1 Twin comes equipped with a MTU diesel engine type OM 502 LA.
Máy Demag CC8800-1 Twin được trang bị động cơ diesel MTU loại OM 502 LA.
Nguồn: Curious Engineering EncyclopediaAnyway, the valentine T om left in your locker was really from me!
Dù sao đi nữa, tấm thiệp Valentine T om để lại trong tủ của bạn thực sự là từ tôi!
Nguồn: "Friends" Season 1 - by MiaShe practices yoga and chants 'om' for relaxation.
Cô ấy tập yoga và tụng 'om' để thư giãn.
Meditating with the sound of 'om' can help calm the mind.
Thiền định với âm thanh 'om' có thể giúp làm dịu tâm trí.
Many people believe that chanting 'om' can bring inner peace.
Nhiều người tin rằng tụng 'om' có thể mang lại sự bình yên nội tâm.
In yoga class, we often end with chanting 'om' together.
Trong lớp học yoga, chúng tôi thường kết thúc bằng việc tụng 'om' cùng nhau.
The sound of 'om' is considered sacred in Hinduism.
Âm thanh 'om' được coi là thiêng liêng trong Ấn Độ giáo.
Chanting 'om' is believed to connect us to the universe.
Tụng 'om' được cho là kết nối chúng ta với vũ trụ.
Yogis often start their practice by chanting 'om' three times.
Những người tập yoga thường bắt đầu buổi tập của họ bằng cách tụng 'om' ba lần.
The vibration of 'om' is said to resonate with the energy of the universe.
Rung động của 'om' được cho là cộng hưởng với năng lượng của vũ trụ.
Chanting 'om' can help focus the mind during meditation.
Tụng 'om' có thể giúp tập trung tâm trí trong khi thiền định.
The symbol 'om' represents the essence of the universe in Hinduism.
Biểu tượng 'om' đại diện cho bản chất của vũ trụ trong Ấn Độ giáo.
It's probably low testosterone om from stress.
Có lẽ do căng thẳng mà testosterone bị giảm om.
Nguồn: American Horror Story Season 1The old tramp taught the newcomer how to make himself comfortable om a park bench.
Gã lang thang già đã dạy người mới đến cách tự tạo sự thoải mái om trên một băng ghế công viên.
Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book Three.Relatives of the kidnapped girls have no doubt about the tape's authenticity as the BBC's OM explains.
Người thân của các cô gái bị bắt cóc không nghi ngờ gì về tính xác thực của đoạn băng như BBC's OM giải thích.
Nguồn: BBC Listening Compilation April 2016Cassius Marcellus Clay was born om January 17th, 1942 in Louisville, Kentucky.
Cassius Marcellus Clay sinh ngày 17 tháng 1 năm 1942 tại Louisville, Kentucky om.
Nguồn: Biography of Famous Historical FiguresThe Demag CC8800-1 Twin comes equipped with a MTU diesel engine type OM 502 LA.
Máy Demag CC8800-1 Twin được trang bị động cơ diesel MTU loại OM 502 LA.
Nguồn: Curious Engineering EncyclopediaAnyway, the valentine T om left in your locker was really from me!
Dù sao đi nữa, tấm thiệp Valentine T om để lại trong tủ của bạn thực sự là từ tôi!
Nguồn: "Friends" Season 1 - by MiaKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay