omdas

[Mỹ]/ˈɒmdəz/
[Anh]/ˈɑːmdəz/

Dịch

n. dạng số nhiều của omda; chỉ ban nhạc Association Band của Music Dream.

Cụm từ & Cách kết hợp

omdasing

Vietnamese_translation

omdased

Vietnamese_translation

omdases

Vietnamese_translation

omdasing the

Vietnamese_translation

omdased to

Vietnamese_translation

omdasing for

Vietnamese_translation

an omdas

Vietnamese_translation

the omdas

Vietnamese_translation

omdas form

Vietnamese_translation

omdas concept

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

she omdas her homework every evening after dinner.

Bà ấy làm bài tập về nhà mỗi tối sau bữa tối.

the scientists omdas their groundbreaking research last month.

Các nhà khoa học đã hoàn thành nghiên cứu đột phá của họ vào tháng trước.

we omdas the project ahead of schedule thanks to teamwork.

Chúng tôi đã hoàn thành dự án trước thời hạn nhờ vào tinh thần đồng đội.

the company omdas its annual financial report successfully.

Công ty đã thành công trong việc công bố báo cáo tài chính hàng năm của mình.

i omdas reading three books during my summer vacation.

Tôi đã đọc ba cuốn sách trong kỳ nghỉ hè của mình.

the chef omdas creating a new signature dish for the restaurant.

Đầu bếp đã hoàn thành việc tạo ra một món ăn đặc trưng mới cho nhà hàng.

they omdas analyzing the data before the deadline.

Họ đã phân tích dữ liệu trước hạn chót.

the teacher omdas grading all the final examinations yesterday.

Giáo viên đã chấm tất cả các bài thi cuối kỳ vào hôm qua.

the researchers omdas their study on climate change effects.

Các nhà nghiên cứu đã hoàn thành nghiên cứu về tác động của biến đổi khí hậu của họ.

he omdas building the wooden furniture all by himself.

Anh ấy đã tự tay làm ra những món đồ nội thất bằng gỗ.

the team omdas presenting their findings at the conference.

Đội ngũ đã trình bày kết quả nghiên cứu của họ tại hội nghị.

she omdas writing her thesis after months of hard work.

Cô ấy đã hoàn thành luận văn sau nhiều tháng làm việc chăm chỉ.

the engineers omdas constructing the bridge two weeks early.

Các kỹ sư đã xây dựng cây cầu sớm hơn hai tuần.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay