omegas

[Mỹ]/'əʊmɪgə/
[Anh]/o'mɛɡə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.chữ cái cuối cùng của bảng chữ cái Hy Lạp; phần cuối cùng, phần kết thúc

Cụm từ & Cách kết hợp

omega-3 fatty acids

axit béo omega-3

omega symbol

ký hiệu omega

alpha and omega

alpha và omega

Câu ví dụ

omega-3 fatty acids are essential for brain health.

Các axit béo omega-3 rất cần thiết cho sức khỏe não bộ.

the watch features an omega movement.

Đồng hồ có bộ máy Omega.

omega watches are known for their quality and craftsmanship.

Đồng hồ Omega nổi tiếng với chất lượng và kỹ thuật chế tác của chúng.

omega-6 fatty acids are also important for overall health.

Các axit béo omega-6 cũng rất quan trọng cho sức khỏe tổng thể.

the omega symbol is often used to represent the end or finality.

Ký hiệu Omega thường được sử dụng để biểu thị sự kết thúc hoặc tính cuối cùng.

omega-3 supplements are popular for their health benefits.

Viên bổ sung omega-3 phổ biến vì những lợi ích sức khỏe của chúng.

the omega constellation collection is highly sought after by watch enthusiasts.

Bộ sưu tập Omega Constellation rất được các tín đồ đồng hồ săn đón.

omega-3 rich foods include fish, flaxseeds, and walnuts.

Các loại thực phẩm giàu omega-3 bao gồm cá, hạt lanh và óc chó.

athletes may use omega-3 supplements to support their performance.

Các vận động viên có thể sử dụng viên bổ sung omega-3 để hỗ trợ hiệu suất của họ.

omega-3 fatty acids are found in high amounts in oily fish like salmon.

Các axit béo omega-3 có nhiều trong các loại cá béo như cá hồi.

Ví dụ thực tế

Fish, you want it low in contaminants and high in omega 3s, the good fatty acids.

Bạn muốn cá ít chất gây ô nhiễm và giàu omega 3, những axit béo tốt.

Nguồn: CNN 10 Student English May/June 2018 Compilation

Aim for healthier omega 3 fats and higher carb intake.

Hãy hướng tới chất béo omega 3 tốt hơn cho sức khỏe và tăng lượng carbohydrate.

Nguồn: Fitness Knowledge Popularization

Or we could be omegas. They get pushed around by the alphas and the betas.

Hoặc có lẽ chúng ta có thể là omega. Chúng bị các alpha và beta đẩy lùi.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 8

Type omega civilizations might be the actual creators of our universe, for reasons beyond our comprehension.

Các nền văn minh omega có thể là những người sáng tạo thực sự của vũ trụ của chúng ta, vì những lý do vượt quá sự hiểu biết của chúng ta.

Nguồn: Kurzgesagt science animation

Ultimately, there might be a Type Omega civilization, able to manipulate the entire universe, and possibly others.

Cuối cùng, có thể có một nền văn minh Loại Omega, có khả năng thao túng toàn bộ vũ trụ, và có thể là những vũ trụ khác.

Nguồn: Kurzgesagt science animation

And they're also one of the two essential fatty acids (the other being omega 6) .

Và chúng cũng là một trong hai axit béo thiết yếu (còn lại là omega 6).

Nguồn: Scishow Selected Series

(on camera): Fish, you want it low in contaminants and high in omega 3s, the good fatty acids.

(Trên máy quay): Bạn muốn cá ít chất gây ô nhiễm và giàu omega 3, những axit béo tốt.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2019 Collection

But it doesn't matter if you get a bunch of omega 3 if you keep getting a bunch of omega-6.

Nhưng không quan trọng nếu bạn nhận được nhiều omega 3 nếu bạn vẫn tiếp tục nhận được nhiều omega-6.

Nguồn: WIL Life Revelation

In omega 3-rich neurons, the signals propagate faster.

Trong các nơ-ron giàu omega 3, tín hiệu lan truyền nhanh hơn.

Nguồn: Environment and Science

The omega oils are really good for your skin.

Dầu omega thực sự rất tốt cho da của bạn.

Nguồn: Celebrity Skincare Tips

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay