| số nhiều | omelets |
cheese omelet
omelette phô mai
vegetable omelet
omelette rau
spinach omelet
omelette rau bina
herb omelet
omelette thảo mộc
plain omelet
omelette thường
egg white omelet
omelette lòng trắng trứng
western omelet
omelette kiểu phương Tây
breakfast omelet
omelette bữa sáng
herbed omelet
omelette thảo mộc
fluffy omelet
omelette xốp
i love to eat a cheese omelet for breakfast.
Tôi thích ăn trứng tráng phô mai vào bữa sáng.
she made a delicious vegetable omelet.
Cô ấy đã làm một món trứng tráng rau củ thơm ngon.
he prefers a plain omelet without any fillings.
Anh ấy thích trứng tráng không có bất kỳ nhân nào.
we can have an omelet as a quick lunch.
Chúng ta có thể ăn trứng tráng như một bữa trưa nhanh chóng.
the restaurant serves a variety of omelets.
Nhà hàng phục vụ nhiều loại trứng tráng.
you can customize your omelet with different toppings.
Bạn có thể tùy chỉnh trứng tráng của mình với các loại topping khác nhau.
my favorite omelet includes mushrooms and spinach.
Món trứng tráng yêu thích của tôi có nấm và rau bina.
he learned how to flip an omelet perfectly.
Anh ấy đã học cách lật trứng tráng một cách hoàn hảo.
they ordered an omelet with extra cheese.
Họ đã gọi món trứng tráng với nhiều phô mai hơn.
making an omelet is a simple cooking skill.
Làm trứng tráng là một kỹ năng nấu ăn đơn giản.
cheese omelet
omelette phô mai
vegetable omelet
omelette rau
spinach omelet
omelette rau bina
herb omelet
omelette thảo mộc
plain omelet
omelette thường
egg white omelet
omelette lòng trắng trứng
western omelet
omelette kiểu phương Tây
breakfast omelet
omelette bữa sáng
herbed omelet
omelette thảo mộc
fluffy omelet
omelette xốp
i love to eat a cheese omelet for breakfast.
Tôi thích ăn trứng tráng phô mai vào bữa sáng.
she made a delicious vegetable omelet.
Cô ấy đã làm một món trứng tráng rau củ thơm ngon.
he prefers a plain omelet without any fillings.
Anh ấy thích trứng tráng không có bất kỳ nhân nào.
we can have an omelet as a quick lunch.
Chúng ta có thể ăn trứng tráng như một bữa trưa nhanh chóng.
the restaurant serves a variety of omelets.
Nhà hàng phục vụ nhiều loại trứng tráng.
you can customize your omelet with different toppings.
Bạn có thể tùy chỉnh trứng tráng của mình với các loại topping khác nhau.
my favorite omelet includes mushrooms and spinach.
Món trứng tráng yêu thích của tôi có nấm và rau bina.
he learned how to flip an omelet perfectly.
Anh ấy đã học cách lật trứng tráng một cách hoàn hảo.
they ordered an omelet with extra cheese.
Họ đã gọi món trứng tráng với nhiều phô mai hơn.
making an omelet is a simple cooking skill.
Làm trứng tráng là một kỹ năng nấu ăn đơn giản.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay