omerta

[Mỹ]/əʊˈmɛr.tə/
[Anh]/oʊˈmɜr.tə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một quy tắc im lặng và từ chối làm chứng, đặc biệt là trong số các thành viên Mafia
Word Forms
số nhiềuomertas

Cụm từ & Cách kết hợp

code of omerta

mã omerta

practice omerta

thực hành omerta

omerta code

mã omerta

omerta silence

sự im lặng omerta

embrace omerta

chấp nhận omerta

live omerta

sống omerta

break omerta

phá vỡ omerta

honor omerta

giữ gìn omerta

defy omerta

thách thức omerta

maintain omerta

duy trì omerta

Câu ví dụ

many organized crime groups enforce omerta among their members.

nhiều tổ chức tội phạm có tổ chức thực thi omerta giữa các thành viên của họ.

breaking omerta can lead to severe consequences.

vi phạm omerta có thể dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng.

he was raised to respect the code of omerta.

anh ta được nuôi dạy để tôn trọng quy tắc omerta.

omerta is often romanticized in movies about the mafia.

omerta thường được lãng mạng hóa trong các bộ phim về mafia.

the witness chose to uphold omerta despite the threats.

nhân chứng đã chọn bảo vệ omerta bất chấp những lời đe dọa.

in the world of crime, omerta is a sign of loyalty.

trong thế giới tội phạm, omerta là dấu hiệu của lòng trung thành.

he understood that omerta was a way of life for his family.

anh ta hiểu rằng omerta là một lối sống của gia đình anh ta.

many fear the repercussions of breaking omerta.

nhiều người sợ những hậu quả của việc phá vỡ omerta.

omerta creates a culture of silence in criminal organizations.

omerta tạo ra một nền văn hóa im lặng trong các tổ chức tội phạm.

he was a victim of omerta, unable to speak out.

anh ta là nạn nhân của omerta, không thể lên tiếng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay