on-duty

[Mỹ]/[ɒn ˈdjuːti]/
[Anh]/[ɒn ˈduːti]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Đang trực trách nhiệm; đang thực hiện nhiệm vụ của mình; phải có mặt và thực hiện nhiệm vụ.
adv. Khi đang trực.

Cụm từ & Cách kết hợp

on-duty officer

viên chức trực

on-duty staff

nhân viên trực

being on-duty

đang trực

on-duty shift

ca trực

on-duty hours

giờ trực

was on-duty

đã trực

on-duty nurse

y tá trực

on-duty firefighter

chiến sĩ cứu hỏa trực

on-duty doctor

bác sĩ trực

stay on-duty

giữ ca trực

Câu ví dụ

the on-duty police officer directed traffic efficiently.

Viên chức cảnh sát trực ca đã điều hướng giao thông một cách hiệu quả.

is anyone on-duty to handle this emergency?

Có ai trực ca để xử lý tình huống khẩn cấp này không?

he was on-duty all night during the festival.

Anh ấy đã trực ca suốt đêm trong dịp lễ.

the on-duty nurse checked the patient's vitals.

Y tá trực ca đã kiểm tra các chỉ số sinh tồn của bệnh nhân.

who is on-duty in the control room tonight?

Đêm nay ai đang trực ca trong phòng điều khiển?

the on-duty security guard patrolled the area.

Người bảo vệ trực ca đã tuần tra khu vực.

please contact the on-duty supervisor for assistance.

Vui lòng liên hệ với người giám sát trực ca để được hỗ trợ.

the on-duty staff answered the phone promptly.

Nhân viên trực ca đã nhanh chóng nhấc máy điện thoại.

ensure someone is always on-duty to monitor the system.

Đảm bảo luôn có người trực ca để giám sát hệ thống.

the on-duty pilot prepared for the flight.

Kỹ sư bay trực ca đã chuẩn bị cho chuyến bay.

the on-duty manager approved the request.

Quản lý trực ca đã phê duyệt yêu cầu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay