| số nhiều | oncomings |
oncoming traffic
lưu lượng xe cộ đang tới
oncoming vehicle
xe cộ đang tới
the oncoming of age.
sự trưởng thành
the oncoming of spring
sự xuất hiện của mùa xuân
the oncoming Antarctic winter.
mùa đông Nam Cực đang đến gần.
gave way to an oncoming car.
nhường đường cho một chiếc xe đang tới
Do not attempt to sideswipe oncoming cars.
Không nên cố gắng va ngang với các xe đang tới.
the oncoming car flashed its lights.
chiếc xe đang tới bật đèn.
she walked into the path of an oncoming car.
Cô bước vào đường đi của một chiếc xe đang tới.
You should watch the oncoming traffic when you are walking along a road.
Bạn nên chú ý giao thông đang tới khi bạn đang đi bộ dọc theo đường.
The glare of the oncoming headlights temporarily blinded me.
Ánh chói của đèn pha từ phía trước tạm thời làm tôi bị mù.
heavy traffic on the turnpike; stopped oncoming traffic to let the children cross.
Giao thông đông đúc trên đường cao tốc; dừng giao thông đang tới để cho trẻ em qua đường.
My sister got a ticket because of jaywalking— crossing the road without heeding the oncoming traffic.
Chị gái tôi bị phạt vì đi bộ qua đường trái phép - đi qua đường mà không để ý đến giao thông đang tới.
oncoming traffic
lưu lượng xe cộ đang tới
oncoming vehicle
xe cộ đang tới
the oncoming of age.
sự trưởng thành
the oncoming of spring
sự xuất hiện của mùa xuân
the oncoming Antarctic winter.
mùa đông Nam Cực đang đến gần.
gave way to an oncoming car.
nhường đường cho một chiếc xe đang tới
Do not attempt to sideswipe oncoming cars.
Không nên cố gắng va ngang với các xe đang tới.
the oncoming car flashed its lights.
chiếc xe đang tới bật đèn.
she walked into the path of an oncoming car.
Cô bước vào đường đi của một chiếc xe đang tới.
You should watch the oncoming traffic when you are walking along a road.
Bạn nên chú ý giao thông đang tới khi bạn đang đi bộ dọc theo đường.
The glare of the oncoming headlights temporarily blinded me.
Ánh chói của đèn pha từ phía trước tạm thời làm tôi bị mù.
heavy traffic on the turnpike; stopped oncoming traffic to let the children cross.
Giao thông đông đúc trên đường cao tốc; dừng giao thông đang tới để cho trẻ em qua đường.
My sister got a ticket because of jaywalking— crossing the road without heeding the oncoming traffic.
Chị gái tôi bị phạt vì đi bộ qua đường trái phép - đi qua đường mà không để ý đến giao thông đang tới.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now