one-pointer score
điểm một pha
be a one-pointer
là một pha một điểm
one-pointer game
trận một điểm
the one-pointer
phá một điểm
one-pointer lead
lợi thế một điểm
one-pointer advantage
ưu thế một điểm
scoring one-pointer
ghi điểm một pha
one-pointer rally
cuộc tranh một điểm
one-pointer win
thắng một điểm
one-pointer play
điểm một pha
the project used a one-pointer system to manage task assignments.
Dự án đã sử dụng hệ thống một người chỉ đạo để quản lý việc phân công nhiệm vụ.
we designated one-pointer responsibility for the marketing campaign.
Chúng tôi đã chỉ định trách nhiệm một người chỉ đạo cho chiến dịch marketing.
the one-pointer approach streamlined the decision-making process.
Phương pháp một người chỉ đạo đã làm cho quá trình ra quyết định trở nên thuận lợi hơn.
he was the one-pointer on the data analysis team.
Ông là người chỉ đạo trong nhóm phân tích dữ liệu.
the one-pointer coordinated efforts between different departments.
Người chỉ đạo đã phối hợp các nỗ lực giữa các phòng ban khác nhau.
having a single one-pointer reduced confusion and delays.
Có một người chỉ đạo duy nhất đã giảm bớt sự nhầm lẫn và chậm trễ.
the one-pointer ensured accountability for the project's success.
Người chỉ đạo đảm bảo tính trách nhiệm đối với sự thành công của dự án.
the one-pointer acted as a central point of contact for the client.
Người chỉ đạo đóng vai trò là điểm liên lạc trung tâm cho khách hàng.
the one-pointer monitored progress and provided regular updates.
Người chỉ đạo giám sát tiến độ và cung cấp các bản cập nhật định kỳ.
the team empowered one-pointer to make critical decisions quickly.
Đội nhóm trao quyền cho người chỉ đạo để đưa ra các quyết định quan trọng nhanh chóng.
the one-pointer facilitated communication among team members.
Người chỉ đạo giúp cải thiện giao tiếp giữa các thành viên trong nhóm.
one-pointer score
điểm một pha
be a one-pointer
là một pha một điểm
one-pointer game
trận một điểm
the one-pointer
phá một điểm
one-pointer lead
lợi thế một điểm
one-pointer advantage
ưu thế một điểm
scoring one-pointer
ghi điểm một pha
one-pointer rally
cuộc tranh một điểm
one-pointer win
thắng một điểm
one-pointer play
điểm một pha
the project used a one-pointer system to manage task assignments.
Dự án đã sử dụng hệ thống một người chỉ đạo để quản lý việc phân công nhiệm vụ.
we designated one-pointer responsibility for the marketing campaign.
Chúng tôi đã chỉ định trách nhiệm một người chỉ đạo cho chiến dịch marketing.
the one-pointer approach streamlined the decision-making process.
Phương pháp một người chỉ đạo đã làm cho quá trình ra quyết định trở nên thuận lợi hơn.
he was the one-pointer on the data analysis team.
Ông là người chỉ đạo trong nhóm phân tích dữ liệu.
the one-pointer coordinated efforts between different departments.
Người chỉ đạo đã phối hợp các nỗ lực giữa các phòng ban khác nhau.
having a single one-pointer reduced confusion and delays.
Có một người chỉ đạo duy nhất đã giảm bớt sự nhầm lẫn và chậm trễ.
the one-pointer ensured accountability for the project's success.
Người chỉ đạo đảm bảo tính trách nhiệm đối với sự thành công của dự án.
the one-pointer acted as a central point of contact for the client.
Người chỉ đạo đóng vai trò là điểm liên lạc trung tâm cho khách hàng.
the one-pointer monitored progress and provided regular updates.
Người chỉ đạo giám sát tiến độ và cung cấp các bản cập nhật định kỳ.
the team empowered one-pointer to make critical decisions quickly.
Đội nhóm trao quyền cho người chỉ đạo để đưa ra các quyết định quan trọng nhanh chóng.
the one-pointer facilitated communication among team members.
Người chỉ đạo giúp cải thiện giao tiếp giữa các thành viên trong nhóm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay