pacesetter

[Mỹ]/ˈpeɪsˌset.ər/
[Anh]/ˈpeɪsˌset̬.ɚ/

Dịch

n. người hoặc vật đặt tốc độ hoặc tiêu chuẩn cho người khác làm theo; người điều chỉnh hoặc kiểm soát tốc độ của một nhóm.

Cụm từ & Cách kết hợp

pacesetter role

vai trò người dẫn đầu

pacesetter status

trạng thái người dẫn đầu

pacesetter effect

hiệu ứng của người dẫn đầu

be a pacesetter

là người dẫn đầu

pacesetter team

đội ngũ người dẫn đầu

pacesetter industry

ngành công nghiệp dẫn đầu

pacesetter market

thị trường dẫn đầu

Câu ví dụ

the company is a pacesetter in sustainable energy solutions.

công ty là người dẫn đầu trong lĩnh vực giải pháp năng lượng bền vững.

she set the pace for the team and became a natural pacesetter.

cô ấy đã đặt tốc độ cho nhóm và trở thành người dẫn đầu tự nhiên.

our pacesetter program aims to identify and develop future leaders.

chương trình người dẫn đầu của chúng tôi nhằm mục đích xác định và phát triển các nhà lãnh đạo tương lai.

he's a pacesetter in the field of artificial intelligence research.

anh ấy là người dẫn đầu trong lĩnh vực nghiên cứu trí tuệ nhân tạo.

the pacesetter's success inspired the entire department to improve.

thành công của người dẫn đầu đã truyền cảm hứng cho toàn bộ bộ phận cải thiện.

the pacesetter's innovative approach revolutionized the industry.

phương pháp tiếp cận sáng tạo của người dẫn đầu đã cách mạng hóa ngành công nghiệp.

we need a pacesetter to drive innovation within the organization.

chúng tôi cần một người dẫn đầu để thúc đẩy đổi mới trong tổ chức.

the pacesetter consistently exceeded expectations and delivered results.

người dẫn đầu liên tục vượt quá mong đợi và mang lại kết quả.

becoming a pacesetter requires dedication, vision, and hard work.

trở thành người dẫn đầu đòi hỏi sự cống hiến, tầm nhìn và sự chăm chỉ.

the pacesetter's influence extended far beyond their immediate team.

tác động của người dẫn đầu vượt xa nhóm làm việc trực tiếp của họ.

we are looking for a pacesetter to lead our new product development.

chúng tôi đang tìm kiếm một người dẫn đầu để dẫn dắt sự phát triển sản phẩm mới của chúng tôi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay