oneirisms

[Mỹ]/[əʊ'nɪərɪz(ə)mz]/
[Anh]/[oʊ'nɪrɪz(ə)mz]/

Dịch

n. trạng thái hoặc điều kiện giống như giấc mơ

Cụm từ & Cách kết hợp

oneirisms in dreams

ảo ảnh trong giấc mơ

oneirisms and reality

ảo ảnh và thực tại

oneirisms of sleep

ảo ảnh của giấc ngủ

oneirisms as symbols

ảo ảnh như biểu tượng

oneirisms in art

ảo ảnh trong nghệ thuật

oneirisms and memory

ảo ảnh và ký ức

oneirisms of thought

ảo ảnh của suy nghĩ

oneirisms in literature

ảo ảnh trong văn học

oneirisms and emotions

ảo ảnh và cảm xúc

oneirisms in psychology

ảo ảnh trong tâm lý học

Câu ví dụ

oneirisms can reveal our subconscious thoughts.

các hiện tượng một mí có thể tiết lộ những suy nghĩ vô thức của chúng ta.

she often experiences oneirisms during her sleep.

cô ấy thường xuyên trải qua các hiện tượng một mí trong khi ngủ.

oneirisms may help in understanding our emotions.

các hiện tượng một mí có thể giúp chúng ta hiểu rõ hơn về cảm xúc của mình.

he wrote a book about the meaning of oneirisms.

anh ấy đã viết một cuốn sách về ý nghĩa của các hiện tượng một mí.

many cultures interpret oneirisms differently.

nhiều nền văn hóa diễn giải các hiện tượng một mí khác nhau.

oneirisms can be a source of inspiration for artists.

các hiện tượng một mí có thể là nguồn cảm hứng cho các nghệ sĩ.

she kept a journal to record her oneirisms.

cô ấy giữ một cuốn nhật ký để ghi lại các hiện tượng một mí của mình.

oneirisms often blend reality with fantasy.

các hiện tượng một mí thường pha trộn giữa thực tế và trí tưởng tượng.

he discussed the psychological aspects of oneirisms.

anh ấy đã thảo luận về các khía cạnh tâm lý của các hiện tượng một mí.

understanding oneirisms can enhance dream interpretation.

hiểu rõ các hiện tượng một mí có thể nâng cao khả năng giải thích giấc mơ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay