oneself

[Mỹ]/wʌn'self/
[Anh]/wʌn'sɛlf/
Tần suất: Rất cao

Dịch

pron. bản thân; cá nhân.

Cụm từ & Cách kết hợp

by oneself

bởi chính mình

love oneself

yêu bản thân

of oneself

của bản thân

for oneself

cho bản thân

in oneself

trong bản thân

Câu ví dụ

bind oneself by contract

kết mình với hợp đồng

season oneself to cold

làm quen với trời lạnh

think oneself to be (a) somebody

tự cho mình là người quan trọng

wedge oneself into a crowd

chen chúc vào đám đông

brace oneself for a task

chuẩn bị tinh thần cho một nhiệm vụ

couch oneself by the tree

tựa mình vào cây

debase oneself for money

đánh mất phẩm giá vì tiền bạc

fuddle oneself with whisky

say quá chén với rượu whisky

garb oneself as a sailor

hóa trang như một thủy thủ

immure oneself for study

giam mình lại để học tập

intrude oneself into a meeting

xâm phạm vào cuộc họp

mortgage oneself to the cause

tự gánh vác trách nhiệm cho sự nghiệp

nestle oneself in bed

tựa vào giường

read oneself to sleep

đọc sách cho đến khi ngủ quên

regale oneself with food

thưởng thức đồ ăn ngon

soak oneself in history

đắm mình trong lịch sử

stew oneself into an illness

ăn uống không đảm bảo dẫn đến ốm

surfeit oneself with meat

thưởng thức thịt quá nhiều

Ví dụ thực tế

It is much more difficult to judge oneself than to judge others.

Việc đánh giá bản thân khó khăn hơn nhiều so với việc đánh giá người khác.

Nguồn: The Little Prince

Here is an example with " oneself."

Đây là một ví dụ với "oneself".

Nguồn: VOA Special February 2023 Collection

It requires internal conviction, a strong belief in oneself.

Nó đòi hỏi sự kiên định nội tâm, một niềm tin mạnh mẽ vào bản thân.

Nguồn: Tales of Imagination and Creativity

Museums offer a unique opportunity to immerse oneself in the history and culture of a place.

Các bảo tàng mang đến một cơ hội độc đáo để đắm mình trong lịch sử và văn hóa của một địa phương.

Nguồn: Travel around the world

It's impossible to keep oneself under water.

Thật không thể giữ mình dưới nước.

Nguồn: Lost Girl Season 2

And now for " by oneself." " By" is a preposition.

Và bây giờ là "by oneself". "By" là một giới từ.

Nguồn: VOA Special February 2023 Collection

B. make every effort to liberate oneself from pain.

B. Hãy nỗ lực hết mình để giải thoát bản thân khỏi nỗi đau.

Nguồn: Specialist to Bachelor's Degree Reading Exam Questions

Healthy eating is not about depriving oneself of the foods one loves.

Ăn uống lành mạnh không có nghĩa là từ bỏ những món ăn mình yêu thích.

Nguồn: 100 Most Popular Conversational Topics for Foreigners

One doesn't do it by oneself.

Không ai làm điều đó một mình đâu.

Nguồn: VOA Standard English Entertainment

Resentment and complaint are appropriate neither for oneself or others.

Oán giận và phàn nàn không phù hợp với bản thân cũng như người khác.

Nguồn: The meaning of solitude.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay