move onto
di chuyển lên
step onto
bước lên
get onto
lên
climb onto
leo lên
jump onto
nhảy lên
hit the ball onto the green.
đánh bóng vào sân cỏ.
bend a mainsail onto the boom.
uốn một cánh buồm chính vào sà.
swung the cargo onto the deck.
đẩy hàng hóa lên boong tàu.
to stitch a button onto a shirt
may một nút lên áo sơ mi.
They get onto the plane at Cairo.
Họ lên máy bay ở Cairo.
move on to (not onto ) new subjects;
tiến tới (không phải lên) các chủ đề mới;
hold on to (not onto ) our gains. ·
giữ vững (không phải lên) những thành quả của chúng ta. ·
The image flashed onto the screen.
Hình ảnh lóe lên trên màn hình.
flopped the steak onto a platter.
Đặt miếng bít tết lên đĩa.
The doors give onto a terrace.
Cửa mở ra một khuhiên.
graft new customs onto old.
ghép những phong tục mới vào những phong tục cũ.
loading grain onto a train.
Đang chất ngũ cốc lên tàu hỏa.
There was a sudden influx of goods onto the market.
Đã có một sự gia tăng đột ngột của hàng hóa trên thị trường.
shove a job off onto others
đẩy việc làm cho người khác.
She will not shove the heavy load onto others.
Cô ấy sẽ không đẩy gánh nặng lên người khác.
The road gives onto the highway.
Con đường dẫn ra đường cao tốc.
The police are onto the robbers' plans.
Cảnh sát đã nắm được kế hoạch của bọn cướp.
The room opens onto a terrace.
Phòng mở ra một khuhiên.
A man is loading a bundle of salt onto his Donkey.
Một người đàn ông đang chất một xô muối lên con lừa của mình.
Nguồn: Aesop's Fables for ChildrenWe link the consonant onto the vowel.
Chúng tôi liên kết phụ âm với nguyên âm.
Nguồn: Oxford University: English Pronunciation CourseHe scaled up the outline onto the canvas.
Anh ta phóng to bản phác thảo lên toan canvas.
Nguồn: Secrets of MasterpiecesWould you please rewind the thread onto the reel?
Bạn có thể cuộn lại sợi chỉ lên cuộn phim được không?
Nguồn: High-frequency vocabulary in daily lifeI heard a pane of glass crash onto the floor.
Tôi nghe thấy một tấm kính vỡ xuống sàn.
Nguồn: Advanced American English by Lai Shih-hsiungShe even knew how to graft skin onto a burn victim.
Cô ấy thậm chí còn biết cách ghép da lên nạn nhân bị bỏng.
Nguồn: Hu Min reads stories to remember TOEFL vocabulary.Then I glued them onto the picture.
Sau đó tôi dán chúng lên bức tranh.
Nguồn: Airborne English: Everyone speaks English.He fell backward onto the gravel path.
Anh ta ngã ngược lại trên con đường sỏi.
Nguồn: Reader's Digest AnthologyNew shores were formed and totally different creatures would have washed up onto the shores.
Những bờ biển mới đã hình thành và những sinh vật hoàn toàn khác nhau sẽ cuốn lên bờ biển.
Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 8The King goes out onto the balcony.
Nhà vua bước ra ban công.
Nguồn: BlackCat (Beginner) AudiobookKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay