all over
ở khắp nơi
over there
ở đằng kia
over and over
lặp đi lặp lại
go over
xét duyệt
over with
kết thúc với
over here
ở đây
have someone over
mời ai đó đến
over against
chống lại
do over
làm lại
over easy
tráng trứng
The incident was over in a twinkle.
Sự việc kết thúc trong chớp mắt.
there was a kerfuffle over the chairmanship.
Đã có một sự ầm ĩ về vị trí chủ tịch.
a portage over the weir.
một đoạn đường đi qua đập.
there was a skirmish over the budget.
đã có một cuộc đụng độ về ngân sách.
The meat is over-done.
Thịt đã chín quá kỹ.
double over with pain
nghiêng người lại vì đau đớn
a bridge over a river
một cây cầu bắc qua một con sông
lord it over sb.
thống trị ai đó
He is over fifty.
Anh ấy hơn năm mươi tuổi.
a city over the border
một thành phố bên kia biên giới
quarrel over a matter
cãi nhau về một vấn đề
the over crust of a pie
lớp vỏ bánh nướng trên cùng.
by rail over frontier
bằng đường sắt qua biên giới
Combine your sweetener and water over medium heat until dissolved.
Kết hợp chất tạo ngọt và nước trên lửa vừa cho đến khi tan.
Nguồn: Healthy foodI'll watch you over the coming months.
Tôi sẽ theo dõi bạn trong những tháng tới.
Nguồn: Black Swan SelectionThe time for empty talk is over.
Thời gian cho những lời nói vô nghĩa đã hết.
Nguồn: Trump's inauguration speechPlease read it over at your leisure.
Vui lòng đọc nó qua khi bạn rảnh.
Nguồn: High-frequency vocabulary in daily lifeWhen I find a millipede insect, I rub it over my body.
Khi tôi tìm thấy một con côn trùng nhiều chân, tôi xoa nó lên người mình.
Nguồn: New Curriculum Standard People’s Education Press High School English (Compulsory 2)Peter tiptoes quietly over to the ship.
Peter lén chân đi một cách nhẹ nhàng đến con tàu.
Nguồn: Fairy taleComet Lovejoy hits its peak over the next few days.
Sao băng Lovejoy đạt đỉnh vào những ngày tới.
Nguồn: BBC Listening January 2015 CollectionThe little boy caught the insect by inverting her cup over it.
Cậu bé bắt con côn trùng bằng cách lật ngược cốc của mình lên nó.
Nguồn: IELTS vocabulary example sentencesThe meeting took just over a minute.
Cuộc họp chỉ mất hơn một phút.
Nguồn: VOA Special September 2016 CollectionThrow its back legs over my shoulder.
Ném hai chân sau của nó qua vai tôi.
Nguồn: Mad MenKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay