onyxes

[Mỹ]/ˈɒnɪksɪz/
[Anh]/ˈɑnɪksɪz/

Dịch

n. một loại khoáng chất được biết đến với tên gọi chalcedony, thường có vân; móng vuốt hoặc móng của một số động vật

Cụm từ & Cách kết hợp

black onyxes

đá onyx đen

onyxes jewelry

trang sức đá onyx

onyxes stones

đá onyx

onyxes collection

bộ sưu tập đá onyx

onyxes pendant

dây chuyền đá onyx

onyxes ring

nhẫn đá onyx

onyxes bracelet

vòng tay đá onyx

onyxes cabochon

đá onyx cabochon

onyxes beads

hạt đá onyx

onyxes carvings

điêu khắc đá onyx

Câu ví dụ

she wore a beautiful necklace made of onyxes.

Cô ấy đã đeo một chiếc vòng cổ đẹp làm từ đá onyx.

onyxes are often used in jewelry for their striking appearance.

Đá onyx thường được sử dụng trong trang sức vì vẻ ngoài nổi bật của chúng.

the ancient egyptians believed onyxes had protective qualities.

Người Ai Cập cổ đại tin rằng đá onyx có những phẩm chất bảo vệ.

many people choose onyxes for their calming energy in meditation.

Nhiều người chọn đá onyx vì năng lượng trấn an của chúng trong thiền định.

onyxes come in various colors, each with its unique meaning.

Đá onyx có nhiều màu sắc khác nhau, mỗi màu có ý nghĩa riêng.

the artist carved intricate designs into the onyxes.

Nghệ sĩ đã chạm khắc những hoa văn phức tạp vào đá onyx.

onyxes are often used to create stunning decorative pieces.

Đá onyx thường được sử dụng để tạo ra những món đồ trang trí tuyệt đẹp.

she collects onyxes from different parts of the world.

Cô ấy sưu tầm đá onyx từ nhiều nơi trên thế giới.

onyxes can enhance intuition and help with decision-making.

Đá onyx có thể tăng cường trực giác và giúp đưa ra quyết định.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay