op

[Mỹ]/ˈəʊp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. Điểm Quan Sát

abbr. Hết Hàng

abbr. Nhà Điều Hành

Cụm từ & Cách kết hợp

opportunity

cơ hội

open

mở

operate

vận hành

option

option

Câu ví dụ

She is a skilled op in the field of espionage.

Cô ấy là một chuyên gia có kỹ năng trong lĩnh vực gián điệp.

The surgeon performed a delicate op on the patient.

Bác sĩ phẫu thuật đã thực hiện một ca phẫu thuật tinh vi trên bệnh nhân.

The hacker conducted a cyber op to infiltrate the system.

Tin tặc đã tiến hành một chiến dịch mạng để xâm nhập vào hệ thống.

The military planned a covert op to rescue hostages.

Quân đội đã lên kế hoạch một chiến dịch bí mật để giải cứu con tin.

The special forces executed a successful op to eliminate the terrorist threat.

Lực lượng đặc nhiệm đã thực hiện thành công một chiến dịch để loại bỏ mối đe dọa khủng bố.

The police conducted a sting op to catch the drug dealers.

Cảnh sát đã tiến hành một chiến dịch lừa bắt để bắt giữ những kẻ buôn ma túy.

The undercover agent was involved in a deep cover op for months.

Tình báo mật đã tham gia vào một chiến dịch ngụy trang sâu trong nhiều tháng.

The company hired a marketing op to improve their online presence.

Công ty đã thuê một chiến dịch marketing để cải thiện sự hiện diện trực tuyến của họ.

The team leader coordinated the op to rescue the hostages.

Người điều phối nhóm đã điều phối chiến dịch giải cứu con tin.

The op was carried out with precision and efficiency.

Chiến dịch đã được thực hiện với sự chính xác và hiệu quả.

Ví dụ thực tế

You're the learning-disabled kid we do photo ops with.

Bạn là đứa trẻ khuyết tật mà chúng tôi làm chụp ảnh lưu niệm.

Nguồn: Rick and Morty Season 3 (Bilingual)

This will be the perfect a place for that picturesque photo op!

Đây sẽ là một nơi hoàn hảo cho buổi chụp ảnh đẹp như tranh vẽ!

Nguồn: Travel around the world

It was obviously a staged photo op, but it seemed to be more than just that.

Rõ ràng đó là một buổi chụp ảnh dàn dựng, nhưng có vẻ như nó còn hơn thế nữa.

Nguồn: NPR News January 2015 Compilation

So this wasn't just a photo op, then, as had been predicted by some.

Vậy thì đây không chỉ là một buổi chụp ảnh, như một số người đã dự đoán.

Nguồn: NPR News July 2019 Collection

I mean you see these wonderful pictures coming out, everyone smiling in nice photo ops.

Ý tôi là bạn thấy những bức ảnh tuyệt vời xuất hiện, mọi người đều mỉm cười trong những buổi chụp ảnh đẹp.

Nguồn: VOA Standard English_Europe

I mean you see these wonderful pictures coming out, everyone like... smiling in nice photo ops.

Ý tôi là bạn thấy những bức ảnh tuyệt vời xuất hiện, mọi người như... mỉm cười trong những buổi chụp ảnh đẹp.

Nguồn: VOA Daily Standard September 2023 Collection

Victor, ever since we met, it's been photo ops and fundraisers, and I'm sick of it!

Victor, kể từ khi chúng ta gặp nhau, chỉ toàn là chụp ảnh lưu niệm và gây quỹ, tôi ghét nó!

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 3

Covert ops are why your parents are alive.

Những chiến dịch bí mật là lý do tại sao bố mẹ bạn còn sống.

Nguồn: newsroom

Yeah, spec ops, force recon marines.

Ừ, các chiến dịch đặc biệt, lính thủy đánh bộ trinh sát lực lượng.

Nguồn: TV series Person of Interest Season 3

That's it. Spec ops will have a sniper.

Đó là nó. Các chiến dịch đặc biệt sẽ có một tay bắn tỉa.

Nguồn: TV series Person of Interest Season 3

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay