openable door
cửa có thể mở
openable window
cửa sổ có thể mở
openable file
tệp có thể mở
openable box
hộp có thể mở
openable lid
nắp có thể mở
openable section
phần có thể mở
openable panel
tấm có thể mở
openable cover
vỏ có thể mở
openable compartment
ngăn có thể mở
openable envelope
phong bì có thể mở
the box is openable from the top.
Thùng có thể mở từ trên xuống.
is this file openable on your device?
Bạn có thể mở được file này trên thiết bị của bạn không?
the openable window allows fresh air into the room.
Cửa sổ có thể mở cho phép không khí tươi vào phòng.
this app includes an openable menu for easy navigation.
Ứng dụng này có một menu có thể mở để điều hướng dễ dàng.
the openable section of the book contains additional resources.
Phần có thể mở của cuốn sách chứa các tài nguyên bổ sung.
make sure the container is openable before use.
Hãy chắc chắn rằng thùng chứa có thể mở trước khi sử dụng.
the openable hatch provides access to the storage area.
Cửa khoang có thể mở cung cấp quyền truy cập vào khu vực lưu trữ.
he designed an openable roof for the car.
Anh ấy đã thiết kế một nóc xe có thể mở cho chiếc xe.
check if the openable drawer is functioning properly.
Kiểm tra xem ngăn kéo có thể mở có hoạt động bình thường không.
the openable feature of the application enhances user experience.
Tính năng có thể mở của ứng dụng nâng cao trải nghiệm người dùng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay