openable

[Mỹ]/ˈəʊ.pən.ə.bəl/
[Anh]/ˈoʊ.pə.nə.bəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.có thể mở được

Cụm từ & Cách kết hợp

openable door

cửa có thể mở

openable window

cửa sổ có thể mở

openable file

tệp có thể mở

openable box

hộp có thể mở

openable lid

nắp có thể mở

openable section

phần có thể mở

openable panel

tấm có thể mở

openable cover

vỏ có thể mở

openable compartment

ngăn có thể mở

openable envelope

phong bì có thể mở

Câu ví dụ

the box is openable from the top.

Thùng có thể mở từ trên xuống.

is this file openable on your device?

Bạn có thể mở được file này trên thiết bị của bạn không?

the openable window allows fresh air into the room.

Cửa sổ có thể mở cho phép không khí tươi vào phòng.

this app includes an openable menu for easy navigation.

Ứng dụng này có một menu có thể mở để điều hướng dễ dàng.

the openable section of the book contains additional resources.

Phần có thể mở của cuốn sách chứa các tài nguyên bổ sung.

make sure the container is openable before use.

Hãy chắc chắn rằng thùng chứa có thể mở trước khi sử dụng.

the openable hatch provides access to the storage area.

Cửa khoang có thể mở cung cấp quyền truy cập vào khu vực lưu trữ.

he designed an openable roof for the car.

Anh ấy đã thiết kế một nóc xe có thể mở cho chiếc xe.

check if the openable drawer is functioning properly.

Kiểm tra xem ngăn kéo có thể mở có hoạt động bình thường không.

the openable feature of the application enhances user experience.

Tính năng có thể mở của ứng dụng nâng cao trải nghiệm người dùng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay