operable

[Mỹ]/ˈɒpərəbl/
[Anh]/ˈɑːpərəbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có thể được thao tác trên

Câu ví dụ

The narrow gauge railroad was operable as far as Chinhung-ni and it was decided to establish a railhead there.

Đường sắt khổ hẹp có thể hoạt động đến Chinhung-ni và đã quyết định thiết lập một đầu mối tiếp vận ở đó.

Methods One time preoperative infusive chemotherapy via left gastric artery for operable stage Ⅲ cardiac cancer.

Phương pháp: Hóa trị truyền tĩnh mạch một lần trước phẫu thuật qua động mạch mạc treo trái cho bệnh ung thư tim giai đoạn Ⅲ có thể phẫu thuật được.

Its features are normative, qualificative, operable, inheritable and changeable.

Các tính năng của nó là quy chuẩn, định tính, có thể vận hành, có thể kế thừa và có thể thay đổi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay