usable floor area
diện tích sàn sử dụng được
usable spare parts; a usable reference book.
linh kiện dự phòng có thể sử dụng được; một cuốn sách tham khảo có thể sử dụng được.
The manuscript might be usable if the author could fill it out a little.
Luận văn có thể sử dụng được nếu tác giả có thể điền thêm một chút.
Fat model the skin and the person that have acne are usable contain sulfureous medicated soap;
Da nhờn và những người bị mụn có thể sử dụng xà phòng thuốc có chứa lưu huỳnh.
.DPC aqua (250g/l): Appeared in liquid state, in achromaticity and light yellow, usable after solution in water.
.DPC aqua (250g/l): Xuất hiện ở trạng thái lỏng, không màu và hơi vàng, có thể sử dụng sau khi hòa tan trong nước.
If there is plasmodium in blood, usable chloroquine, avoid uses quinine, attack the medicaments such as impaludism quinoline, uncle ammonia quinoline.
Nếu có plasmodium trong máu, có thể sử dụng chloroquine, tránh sử dụng quinine, tấn công các loại thuốc như impaludism quinoline, uncle ammonia quinoline.
Like this is a totally usable video in an ad for some California based product.
Giống như đây là một video hoàn toàn có thể sử dụng trong một quảng cáo cho một sản phẩm có trụ sở tại California.
Nguồn: Trendy technology major events!Now it's going to be kind of usable.
Bây giờ nó sẽ khá hữu ích.
Nguồn: Trendy technology major events!After that, it's no longer usable for transfusions.
Sau đó, nó không còn có thể sử dụng được cho việc truyền máu.
Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American April 2021 Collection" The middle of the road is all of the usable surface" .
“Phần giữa đường là toàn bộ bề mặt có thể sử dụng.”
Nguồn: May's Speech CompilationBugs are slowly becoming more usable as a food source.
Sâu bệnh đang dần trở nên hữu ích hơn như một nguồn thức ăn.
Nguồn: VOA Special August 2023 CollectionThe point of eating is to take in usable energy.
Mục đích của việc ăn là để hấp thụ năng lượng có thể sử dụng.
Nguồn: Listening DigestHe said when the pond was usable, there was no problem.
Anh ấy nói khi ao có thể sử dụng được thì không có vấn đề gì.
Nguồn: VOA Special April 2023 CollectionThe autotrophs transform it into usable energy, which is consumed by the heterotrophs.
Vi khuẩn tự dưỡng chuyển đổi nó thành năng lượng có thể sử dụng, mà vi khuẩn dị dưỡng tiêu thụ.
Nguồn: Crash Course BotanyThe government says it has only $25 million in usable foreign reserves.
Chính phủ nói rằng họ chỉ có 25 triệu đô la dự trữ ngoại hối có thể sử dụng.
Nguồn: VOA Slow English - Word StoriesAustralia is huge so that 6% is still a ton of usable farmland.
Australia rất lớn nên 6% vẫn là một lượng lớn đất nông nghiệp có thể sử dụng.
Nguồn: Realm of LegendsKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay