timely opportunenesses
những cơ hội kịp thời
strategic opportunenesses
những cơ hội chiến lược
rare opportunenesses
những cơ hội hiếm hoi
unique opportunenesses
những cơ hội độc đáo
favorable opportunenesses
những cơ hội thuận lợi
potential opportunenesses
những cơ hội tiềm năng
current opportunenesses
những cơ hội hiện tại
emerging opportunenesses
những cơ hội mới nổi
market opportunenesses
những cơ hội thị trường
economic opportunenesses
những cơ hội kinh tế
we must seize the opportunenesses that arise in our careers.
Chúng ta phải nắm bắt những cơ hội phù hợp nảy sinh trong sự nghiệp của chúng ta.
identifying opportunenesses can lead to great success.
Việc xác định các cơ hội phù hợp có thể dẫn đến thành công lớn.
opportunenesses in the market should not be ignored.
Những cơ hội phù hợp trên thị trường không nên bị bỏ qua.
she always looks for opportunenesses to improve her skills.
Cô ấy luôn tìm kiếm những cơ hội phù hợp để cải thiện kỹ năng của mình.
we discussed the opportunenesses for collaboration.
Chúng tôi đã thảo luận về những cơ hội hợp tác.
understanding opportunenesses is crucial for entrepreneurs.
Hiểu rõ các cơ hội phù hợp rất quan trọng đối với các doanh nhân.
he capitalized on the opportunenesses presented by the new technology.
Anh ấy đã tận dụng những cơ hội do công nghệ mới mang lại.
there are many opportunenesses for growth in this industry.
Có rất nhiều cơ hội để phát triển trong ngành công nghiệp này.
recognizing opportunenesses can change your life.
Việc nhận ra các cơ hội phù hợp có thể thay đổi cuộc đời bạn.
she has a talent for spotting opportunenesses that others miss.
Cô ấy có tài năng phát hiện ra những cơ hội mà người khác bỏ lỡ.
timely opportunenesses
những cơ hội kịp thời
strategic opportunenesses
những cơ hội chiến lược
rare opportunenesses
những cơ hội hiếm hoi
unique opportunenesses
những cơ hội độc đáo
favorable opportunenesses
những cơ hội thuận lợi
potential opportunenesses
những cơ hội tiềm năng
current opportunenesses
những cơ hội hiện tại
emerging opportunenesses
những cơ hội mới nổi
market opportunenesses
những cơ hội thị trường
economic opportunenesses
những cơ hội kinh tế
we must seize the opportunenesses that arise in our careers.
Chúng ta phải nắm bắt những cơ hội phù hợp nảy sinh trong sự nghiệp của chúng ta.
identifying opportunenesses can lead to great success.
Việc xác định các cơ hội phù hợp có thể dẫn đến thành công lớn.
opportunenesses in the market should not be ignored.
Những cơ hội phù hợp trên thị trường không nên bị bỏ qua.
she always looks for opportunenesses to improve her skills.
Cô ấy luôn tìm kiếm những cơ hội phù hợp để cải thiện kỹ năng của mình.
we discussed the opportunenesses for collaboration.
Chúng tôi đã thảo luận về những cơ hội hợp tác.
understanding opportunenesses is crucial for entrepreneurs.
Hiểu rõ các cơ hội phù hợp rất quan trọng đối với các doanh nhân.
he capitalized on the opportunenesses presented by the new technology.
Anh ấy đã tận dụng những cơ hội do công nghệ mới mang lại.
there are many opportunenesses for growth in this industry.
Có rất nhiều cơ hội để phát triển trong ngành công nghiệp này.
recognizing opportunenesses can change your life.
Việc nhận ra các cơ hội phù hợp có thể thay đổi cuộc đời bạn.
she has a talent for spotting opportunenesses that others miss.
Cô ấy có tài năng phát hiện ra những cơ hội mà người khác bỏ lỡ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay