optimizations

[Mỹ]/[ˈɒptɪmaɪzʃənz]/
[Anh]/[ˈɒptɪməɪzʃənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Hành động hoặc quá trình làm cho một thứ gì đó hiệu quả nhất có thể; Sự thay đổi được thực hiện để cải thiện hiệu quả hoặc hiệu suất của một hệ thống hoặc quy trình; Kết quả của việc tối ưu hóa một thứ gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

performance optimizations

tối ưu hóa hiệu suất

ongoing optimizations

tối ưu hóa đang diễn ra

system optimizations

tối ưu hóa hệ thống

code optimizations

tối ưu hóa mã nguồn

further optimizations

tối ưu hóa thêm

making optimizations

đang thực hiện tối ưu hóa

seeking optimizations

tìm kiếm các tối ưu hóa

implementing optimizations

triển khai các tối ưu hóa

major optimizations

tối ưu hóa lớn

initial optimizations

tối ưu hóa ban đầu

Câu ví dụ

we are implementing several optimizations to improve website loading speed.

Chúng tôi đang triển khai nhiều tối ưu hóa để cải thiện tốc độ tải trang web.

the software underwent significant optimizations for better performance.

Phần mềm đã trải qua những tối ưu hóa đáng kể để cải thiện hiệu suất.

further optimizations are needed to reduce energy consumption.

Cần thêm các tối ưu hóa để giảm mức tiêu thụ năng lượng.

the team focused on code optimizations during the development phase.

Nhóm tập trung vào các tối ưu hóa mã trong giai đoạn phát triển.

database optimizations can significantly enhance query execution time.

Các tối ưu hóa cơ sở dữ liệu có thể cải thiện đáng kể thời gian thực thi truy vấn.

regular system optimizations are crucial for maintaining stability.

Việc tối ưu hóa hệ thống thường xuyên là rất quan trọng để duy trì sự ổn định.

the algorithm benefits from several key optimizations.

Thuật toán được hưởng lợi từ một số tối ưu hóa quan trọng.

we're constantly seeking optimizations to streamline the workflow.

Chúng tôi liên tục tìm kiếm các tối ưu hóa để hợp lý hóa quy trình làm việc.

the manufacturing process included several design optimizations.

Quy trình sản xuất bao gồm một số tối ưu hóa thiết kế.

these optimizations resulted in a 20% increase in efficiency.

Những tối ưu hóa này đã dẫn đến sự gia tăng 20% về hiệu quả.

the marketing team suggested several marketing campaign optimizations.

Nhóm marketing đã đề xuất một số tối ưu hóa chiến dịch marketing.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay