optionholder

[Mỹ]/ˈɒpʃənˌhəʊldər/
[Anh]/ˈɑːpʃənˌhoʊldər/

Dịch

n. một người hoặc thực thể sở hữu quyền chọn, cấp cho họ quyền mua hoặc bán tài sản cơ sở tại một giá cả đã xác định trong một khoảng thời gian nhất định.
Các dạng của từ
số nhiềuoptionholders

Câu ví dụ

the optionholder must exercise their rights before the expiration date.

Người nắm quyền chọn phải thực hiện quyền của họ trước ngày đáo hạn.

optionholder benefits include the ability to purchase shares at a fixed price.

Lợi ích của người nắm quyền chọn bao gồm khả năng mua cổ phiếu với giá cố định.

the optionholder agreement outlines all terms and conditions clearly.

Thỏa thuận của người nắm quyền chọn nêu rõ tất cả các điều khoản và điều kiện.

each optionholder is entitled to receive proper notice of any corporate actions.

Mỗi người nắm quyền chọn có quyền nhận được thông báo chính xác về bất kỳ hành động nào của công ty.

optionholder consent is required for certain amendments to the plan.

Sự đồng ý của người nắm quyền chọn là cần thiết cho một số sửa đổi trong kế hoạch.

the optionholder interests are protected under current securities regulations.

Lợi ích của người nắm quyền chọn được bảo vệ theo các quy định hiện hành về chứng khoán.

optionholder voting rights allow participation in major corporate decisions.

Quyền biểu quyết của người nắm quyền chọn cho phép tham gia vào các quyết định quan trọng của công ty.

the company must consider the optionholder position when formulating strategy.

Công ty phải xem xét vị trí của người nắm quyền chọn khi xây dựng chiến lược.

optionholder obligations include maintaining accurate records of all transactions.

Tiền bạc của người nắm quyền chọn bao gồm việc duy trì hồ sơ chính xác về tất cả các giao dịch.

the optionholder exercise period typically lasts for ten years from grant date.

Kỳ thực hiện quyền của người nắm quyền chọn thường kéo dài mười năm kể từ ngày cấp quyền.

optionholder privileges may include anti-dilution protections and dividend equivalents.

Quyền lợi của người nắm quyền chọn có thể bao gồm các biện pháp bảo vệ chống loãng và các khoản tương đương cổ tức.

the optionholder meeting will be held annually to discuss performance and plans.

Họp của người nắm quyền chọn sẽ được tổ chức hàng năm để thảo luận về hiệu suất và kế hoạch.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay