orbitals

[Mỹ]/[ˈɔː(r)bɪtəlz]/
[Anh]/[ˈɔːrˌbɪtəlz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một vùng không gian xung quanh một ngôi sao, hành tinh hoặc mặt trăng mà trong đó một vật thể có thể quay quanh mà không bị hút quá mạnh về phía vật thể trung tâm; Trong cơ học lượng tử, một hàm toán học mô tả biên độ xác suất của việc tìm thấy một electron trong một vùng không gian cụ thể xung quanh hạt nhân của một nguyên tử.
n. pl. The Beatles (được sử dụng như một thuật ngữ cho chính ban nhạc)

Cụm từ & Cách kết hợp

calculate orbitals

tính toán các orbital

orbital shapes

hình dạng orbital

orbital energy

năng lượng orbital

filled orbitals

các orbital đã lấp đầy

empty orbitals

các orbital trống

hybrid orbitals

các orbital lai hóa

orbital diagrams

sơ đồ orbital

drawing orbitals

vẽ các orbital

describe orbitals

mô tả các orbital

atomic orbitals

các orbital nguyên tử

Câu ví dụ

the electron orbitals describe the probability of finding an electron in a specific region.

Các orbital electron mô tả khả năng tìm thấy một electron trong một vùng cụ thể.

we used computational methods to calculate the molecular orbitals of the complex.

Chúng tôi đã sử dụng các phương pháp tính toán để tính toán các orbital phân tử của phức hợp.

the shape of atomic orbitals is often visualized using diagrams.

Hình dạng của các orbital nguyên tử thường được hình dung bằng các biểu đồ.

understanding orbitals is crucial for comprehending chemical bonding.

Hiểu các orbital rất quan trọng để hiểu liên kết hóa học.

the s orbitals are spherical in shape.

Các orbital s có hình dạng hình cầu.

the p orbitals have a dumbbell shape.

Các orbital p có hình dạng hình giọt nước.

the energy levels of orbitals determine the reactivity of the atom.

Các mức năng lượng của các orbital xác định tính phản ứng của nguyên tử.

we studied the changes in orbital energies upon excitation.

Chúng tôi đã nghiên cứu sự thay đổi trong mức năng lượng orbital khi kích thích.

the distribution of electrons in orbitals dictates the molecule's properties.

Sự phân bố của các electron trong các orbital quy định các tính chất của phân tử.

the quantum mechanical description of orbitals is fundamental to chemistry.

Mô tả lượng tử cơ học về các orbital là nền tảng của hóa học.

hybrid orbitals are formed by the mixing of atomic orbitals.

Các orbital lai được hình thành bằng cách trộn lẫn các orbital nguyên tử.

the filling of orbitals follows hund's rule.

Việc lấp đầy các orbital tuân theo quy tắc Hund.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay