ord

Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. Phòng Nghiên cứu và Phát triển, Phòng Nghiên cứu Hoạt động, Quang phổ Dichroism Vòng.

Cụm từ & Cách kết hợp

Word

từ

Ordinary

bình thường

Order

đặt hàng

Record

ghi chép

According

Theo

Extraordinary

phi thường

Câu ví dụ

to ordain a priest

để tấn phong một linh mục

in ord to succeed, you must work hard

để thành công, bạn phải làm việc chăm chỉ

ord delivery for tomorrow

giao hàng đặt trước cho ngày mai

to ord a meal

đặt một bữa ăn

in ord to improve, you need to practice regularly

để cải thiện, bạn cần phải luyện tập thường xuyên

to ord a book online

đặt một cuốn sách trực tuyến

in ord to graduate, you must pass all your exams

để tốt nghiệp, bạn phải vượt qua tất cả các kỳ thi

ord takeout for dinner

đặt món mang đi cho bữa tối

to ord a ticket for the concert

đặt một vé cho buổi hòa nhạc

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay