living organisms
sinh vật sống
microbial organisms
vi sinh vật
plant organisms
sinh vật thực vật
aquatic organisms
các sinh vật thủy sinh
genetic organisms
sinh vật di truyền
single-celled organisms
sinh vật đơn bào
multicellular organisms
sinh vật đa bào
pathogenic organisms
vi sinh vật gây bệnh
synthetic organisms
sinh vật tổng hợp
extremophilic organisms
vi sinh vật ưa khắc nhiệt
many organisms adapt to their environment for survival.
nhiều loài sinh vật thích nghi với môi trường để tồn tại.
some organisms can thrive in extreme conditions.
một số loài sinh vật có thể phát triển mạnh trong điều kiện khắc nghiệt.
microorganisms play a crucial role in the ecosystem.
vi sinh vật đóng vai trò quan trọng trong hệ sinh thái.
organisms interact with each other in complex ways.
các loài sinh vật tương tác với nhau theo những cách phức tạp.
researchers study organisms to understand biodiversity.
các nhà nghiên cứu nghiên cứu các loài sinh vật để hiểu về đa dạng sinh học.
some organisms have unique adaptations for feeding.
một số loài sinh vật có những thích nghi độc đáo để ăn.
organisms evolve over time through natural selection.
các loài sinh vật tiến hóa theo thời gian thông qua chọn lọc tự nhiên.
different organisms occupy various niches in the environment.
các loài sinh vật khác nhau chiếm giữ các ngách khác nhau trong môi trường.
studying organisms helps us learn about health and disease.
nghiên cứu các loài sinh vật giúp chúng ta tìm hiểu về sức khỏe và bệnh tật.
organisms communicate with each other using chemical signals.
các loài sinh vật giao tiếp với nhau bằng các tín hiệu hóa học.
living organisms
sinh vật sống
microbial organisms
vi sinh vật
plant organisms
sinh vật thực vật
aquatic organisms
các sinh vật thủy sinh
genetic organisms
sinh vật di truyền
single-celled organisms
sinh vật đơn bào
multicellular organisms
sinh vật đa bào
pathogenic organisms
vi sinh vật gây bệnh
synthetic organisms
sinh vật tổng hợp
extremophilic organisms
vi sinh vật ưa khắc nhiệt
many organisms adapt to their environment for survival.
nhiều loài sinh vật thích nghi với môi trường để tồn tại.
some organisms can thrive in extreme conditions.
một số loài sinh vật có thể phát triển mạnh trong điều kiện khắc nghiệt.
microorganisms play a crucial role in the ecosystem.
vi sinh vật đóng vai trò quan trọng trong hệ sinh thái.
organisms interact with each other in complex ways.
các loài sinh vật tương tác với nhau theo những cách phức tạp.
researchers study organisms to understand biodiversity.
các nhà nghiên cứu nghiên cứu các loài sinh vật để hiểu về đa dạng sinh học.
some organisms have unique adaptations for feeding.
một số loài sinh vật có những thích nghi độc đáo để ăn.
organisms evolve over time through natural selection.
các loài sinh vật tiến hóa theo thời gian thông qua chọn lọc tự nhiên.
different organisms occupy various niches in the environment.
các loài sinh vật khác nhau chiếm giữ các ngách khác nhau trong môi trường.
studying organisms helps us learn about health and disease.
nghiên cứu các loài sinh vật giúp chúng ta tìm hiểu về sức khỏe và bệnh tật.
organisms communicate with each other using chemical signals.
các loài sinh vật giao tiếp với nhau bằng các tín hiệu hóa học.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay