organochlorines

[Mỹ]/[ɔːɡənˈklɒrɪn]/
[Anh]/[ɔːrɡənˈklɔːrɪn]/

Dịch

n. Hợp chất hữu cơ clo; hợp chất hữu cơ clo hóa; Một nhóm chất ô nhiễm hữu cơ bền vững (POPs).

Cụm từ & Cách kết hợp

organochlorines persist

chất hữu cơ clo tồn tại lâu

detecting organochlorines

phát hiện chất hữu cơ clo

organochlorines exposure

tiếp xúc với chất hữu cơ clo

organochlorines levels

mức chất hữu cơ clo

organochlorines contamination

ô nhiễm chất hữu cơ clo

analyzing organochlorines

phân tích chất hữu cơ clo

organochlorines found

phát hiện chất hữu cơ clo

organochlorines impact

tác động của chất hữu cơ clo

organochlorines present

chất hữu cơ clo có mặt

organochlorines accumulate

chất hữu cơ clo tích tụ

Câu ví dụ

the persistence of organochlorines in the environment is a major concern.

Sự tồn tại lâu dài của các hợp chất hữu cơ clo trong môi trường là một vấn đề lớn.

regulations restrict the use of organochlorines in many countries.

Các quy định hạn chế việc sử dụng các hợp chất hữu cơ clo ở nhiều nước.

organochlorines can bioaccumulate in the food chain, posing risks to wildlife.

Các hợp chất hữu cơ clo có thể tích lũy sinh học trong chuỗi thức ăn, gây nguy hiểm cho động vật hoang dã.

the legacy of organochlorine pesticides continues to impact ecosystems.

Dấu ấn của các thuốc diệt cỏ hữu cơ clo vẫn tiếp tục ảnh hưởng đến hệ sinh thái.

researchers are studying the breakdown pathways of organochlorines in soil.

Nghiên cứu viên đang nghiên cứu các con đường phân hủy của các hợp chất hữu cơ clo trong đất.

the detection of organochlorines in breast milk raises public health concerns.

Việc phát hiện các hợp chất hữu cơ clo trong sữa mẹ làm dấy lên lo ngại về sức khỏe cộng đồng.

organochlorines are often persistent organic pollutants (pops).

Các hợp chất hữu cơ clo thường là các chất ô nhiễm hữu cơ bền vững (POPs).

analysis of organochlorines was performed using gas chromatography-mass spectrometry.

Phân tích các hợp chất hữu cơ clo được thực hiện bằng sắc ký khí - khối phổ.

the historical use of organochlorines led to widespread contamination.

Sự sử dụng trước đây của các hợp chất hữu cơ clo đã dẫn đến ô nhiễm rộng rãi.

remediation strategies aim to remove organochlorines from contaminated sites.

Các chiến lược khắc phục nhằm loại bỏ các hợp chất hữu cơ clo khỏi các khu vực bị ô nhiễm.

exposure to organochlorines has been linked to various health problems.

Phơi nhiễm với các hợp chất hữu cơ clo đã được liên kết với nhiều vấn đề sức khỏe.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay