orthographic

[Mỹ]/ˌɔːθəʊ'ɡræfɪk/
[Anh]/ˌɔrθə'græfɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.theo quy tắc đánh vần và viết.

Cụm từ & Cách kết hợp

orthographic symbols

ký hiệu chính tả

orthographic errors

lỗi chính tả

orthographic projection

phép chiếu chính tả

Ví dụ thực tế

That's why the whole concept of words is sometimes considered to be primarily orthographic (typewriter keys clicking) which means it only matters when you're writing it down.

Đó là lý do tại sao khái niệm về từ đôi khi được coi là chủ yếu mang tính hình thức (tiếng bàn phím đánh máy kêu lách cách), nghĩa là nó chỉ quan trọng khi bạn viết nó xuống.

Nguồn: Fun Talk about Linguistics

The color images include the Robinson projection, Mercator projection, azimuth projection, and orthographic projection of the Eastern and Western hemispheres of the Red Planet, with a spatial resolution of 76 meters.

Các hình ảnh màu bao gồm phép chiếu Robinson, phép chiếu Mercator, phép chiếu phương vị và phép chiếu hình chiếu của bán cầu Đông và Tây của Hành tinh Đỏ, với độ phân giải không gian là 76 mét.

Nguồn: China Daily Latest Collection

A good part of the reason for many of the vagaries and inconsistencies of English spelling has been attributed to the fact that words were fixed on the printed page before any orthographic consensus had emerged among teachers and writers.

Một phần quan trọng của lý do cho nhiều sự khó hiểu và không nhất quán trong chính tả tiếng Anh là do các từ đã được cố định trên trang in trước khi bất kỳ sự đồng thuận về chính tả nào xuất hiện giữa các giáo viên và nhà văn.

Nguồn: Illustrated History of English (Part 2)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay