| số nhiều | oscitances |
with oscitance
Vietnamese_translation
excessive oscitance
Vietnamese_translation
the morning oscitance spread through the office like wildfire.
Chuỗi yawns buổi sáng lan khắp văn phòng như một đám cháy rừng.
uncontrollable oscitance seized her during the boring lecture.
Chuỗi yawns không thể kiểm soát bỗng nhiên襲来 trong buổi giảng dạy nhàm chán.
he tried to suppress his oscitance but failed.
Anh ấy cố gắng kiềm chế chuỗi yawns của mình nhưng thất bại.
the oscitance epidemic affected every member of the audience.
Chuỗi yawns đại dịch ảnh hưởng đến mọi thành viên trong khán giả.
boredom-induced oscitance became a habit in those meetings.
Chuỗi yawns do nhàm chán trở thành thói quen trong những cuộc họp đó.
her oscitance was punctuated by occasional sighs.
Chuỗi yawns của cô ấy được ngắt quãng bởi những tiếng thở dài thỉnh thoảng.
the professor's monotonous voice triggered oscitance in the students.
Giọng nói đơn điệu của giáo sư đã gây ra chuỗi yawns ở sinh viên.
oscitance and stretching became their automatic response to early mornings.
Chuỗi yawns và kéo giãn trở thành phản ứng tự động của họ đối với những buổi sáng sớm.
excessive oscitance can be a sign of sleep deprivation.
Chuỗi yawns quá mức có thể là dấu hiệu của thiếu ngủ.
a sudden oscitance escaped him when the meeting dragged on.
Một chuỗi yawns đột ngột bùng phát khi cuộc họp kéo dài.
the contagious oscitance spread from one person to another in the theater.
Chuỗi yawns lây nhiễm lan từ người này sang người khác trong rạp hát.
chronic oscitance may indicate underlying health issues.
Chuỗi yawns mãn tính có thể chỉ ra các vấn đề sức khỏe tiềm ẩn.
with oscitance
Vietnamese_translation
excessive oscitance
Vietnamese_translation
the morning oscitance spread through the office like wildfire.
Chuỗi yawns buổi sáng lan khắp văn phòng như một đám cháy rừng.
uncontrollable oscitance seized her during the boring lecture.
Chuỗi yawns không thể kiểm soát bỗng nhiên襲来 trong buổi giảng dạy nhàm chán.
he tried to suppress his oscitance but failed.
Anh ấy cố gắng kiềm chế chuỗi yawns của mình nhưng thất bại.
the oscitance epidemic affected every member of the audience.
Chuỗi yawns đại dịch ảnh hưởng đến mọi thành viên trong khán giả.
boredom-induced oscitance became a habit in those meetings.
Chuỗi yawns do nhàm chán trở thành thói quen trong những cuộc họp đó.
her oscitance was punctuated by occasional sighs.
Chuỗi yawns của cô ấy được ngắt quãng bởi những tiếng thở dài thỉnh thoảng.
the professor's monotonous voice triggered oscitance in the students.
Giọng nói đơn điệu của giáo sư đã gây ra chuỗi yawns ở sinh viên.
oscitance and stretching became their automatic response to early mornings.
Chuỗi yawns và kéo giãn trở thành phản ứng tự động của họ đối với những buổi sáng sớm.
excessive oscitance can be a sign of sleep deprivation.
Chuỗi yawns quá mức có thể là dấu hiệu của thiếu ngủ.
a sudden oscitance escaped him when the meeting dragged on.
Một chuỗi yawns đột ngột bùng phát khi cuộc họp kéo dài.
the contagious oscitance spread from one person to another in the theater.
Chuỗi yawns lây nhiễm lan từ người này sang người khác trong rạp hát.
chronic oscitance may indicate underlying health issues.
Chuỗi yawns mãn tính có thể chỉ ra các vấn đề sức khỏe tiềm ẩn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay