oscuro

[Mỹ]/ɒˈskjʊərəʊ/
[Anh]/oˈskʊroʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. tối; mờ; ảo; mơ hồ; không rõ ràng; không mạch lạc.

Cụm từ & Cách kết hợp

molto oscuro

Vietnamese_translation

oscuro e

Vietnamese_translation

passato oscuro

Vietnamese_translation

potere oscuro

Vietnamese_translation

sentiero oscuro

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

he ordered a café oscuro to wake himself up.

anh ấy đã gọi một tách cà phê oscuro để đánh thức bản thân.

the restaurant is known for its sweet and savory empanadas.

nhà hàng nổi tiếng với những chiếc empanada ngọt và mặn.

her favorite ice cream flavor is chocolate oscuro.

hương vị kem yêu thích của cô ấy là chocolate oscuro.

why are these cherries so oscuro this season?

tại sao những quả anh đào này lại oscuro đến vậy mùa này?

the wizard wore a long, oscuro cloak.

người pháp sư mặc một chiếc áo choàng oscuro dài.

we need to hire a oscuro master for the film.

chúng tôi cần thuê một người làm phim oscuro cho bộ phim.

there is a definite oscuro side to his personality.

có một khía cạnh oscuro nhất định trong tính cách của anh ấy.

the oscuro side of the moon is very cold.

mặt oscuro của mặt trăng rất lạnh.

this oscuro pepper variety is extremely hot.

giống ớt oscuro này cực kỳ cay.

i prefer using oscuro honey for baking.

tôi thích sử dụng mật ong oscuro để nướng bánh.

the artist is famous for his oscuro paintings.

nghệ sĩ nổi tiếng với những bức tranh oscuro của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay