ossifying

[Mỹ]/[ˈɒsɪfaɪɪŋ]/
[Anh]/[ˈɒsɪfaɪɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. (present participle of ossify) chuyển thành xương; trở nên cứng như xương; trở nên cứng nhắc hoặc thiếu linh hoạt.

Cụm từ & Cách kết hợp

ossifying tissue

mô cứng hóa

slowly ossifying

cứng hóa chậm

ossifying process

quá trình cứng hóa

ossifying cartilage

sụn cứng hóa

ossifying bones

xương cứng hóa

severely ossifying

cứng hóa nghiêm trọng

ossifying condition

tình trạng cứng hóa

further ossifying

cứng hóa thêm

ossifying structures

các cấu trúc cứng hóa

Câu ví dụ

the patient's wrist was slowly ossifying due to prolonged immobilization.

Bàn tay của bệnh nhân đang dần hóa xương do bị bất động kéo dài.

repeated trauma can lead to ossifying cartilage in the joints.

Chấn thương lặp đi lặp lại có thể dẫn đến sụn hóa xương ở các khớp.

doctors are concerned about the ossifying process in his spine.

Các bác sĩ lo ngại về quá trình hóa xương ở cột sống của anh ấy.

the ossifying tissue was confirmed through an x-ray.

Mô hóa xương đã được xác nhận thông qua chụp X-quang.

early diagnosis can sometimes halt the ossifying progression.

Chẩn đoán sớm đôi khi có thể ngăn chặn sự tiến triển của quá trình hóa xương.

the ossifying lesion required surgical intervention.

Lesion hóa xương cần phải can thiệp phẫu thuật.

we observed a significant ossifying change after the injury.

Chúng tôi đã quan sát thấy sự thay đổi hóa xương đáng kể sau chấn thương.

the ossifying condition limited his range of motion.

Tình trạng hóa xương đã hạn chế phạm vi chuyển động của anh ấy.

medication aims to slow down the ossifying reaction.

Thuốc nhằm mục đích làm chậm phản ứng hóa xương.

the child's growth plate was beginning to ossify.

Đĩa sinh trưởng của trẻ đang bắt đầu hóa xương.

further investigation is needed to determine the cause of the ossifying tissue.

Cần phải điều tra thêm để xác định nguyên nhân gây ra mô hóa xương.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay