osteopath

[Mỹ]/'ɒstɪəpæθ/
[Anh]/'ɑstɪəpæθ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bác sĩ xương khớp

Cụm từ & Cách kết hợp

Osteopathic medicine

Vi y học

Osteopathic treatment

Điều trị y học xương

Câu ví dụ

I went to see an osteopath for my back pain.

Tôi đã đến gặp bác sĩ trị liệu xương khớp để điều trị đau lưng.

The osteopath used manual therapy to treat my muscle strain.

Bác sĩ trị liệu xương khớp đã sử dụng liệu pháp thủ công để điều trị căng cơ của tôi.

Many athletes seek treatment from osteopaths for sports injuries.

Nhiều vận động viên tìm kiếm sự điều trị từ các bác sĩ trị liệu xương khớp cho các chấn thương thể thao.

My friend recommended an osteopath to help with my headaches.

Bạn tôi giới thiệu một bác sĩ trị liệu xương khớp để giúp tôi giảm đau đầu.

After seeing the osteopath, my neck pain improved significantly.

Sau khi gặp bác sĩ trị liệu xương khớp, cơn đau cổ của tôi đã cải thiện đáng kể.

The osteopath specializes in treating musculoskeletal disorders.

Bác sĩ trị liệu xương khớp chuyên điều trị các rối loạn cơ xương khớp.

I have an appointment with the osteopath next week for my joint pain.

Tôi có cuộc hẹn với bác sĩ trị liệu xương khớp vào tuần tới để điều trị đau khớp.

The osteopath recommended exercises to improve my posture.

Bác sĩ trị liệu xương khớp đã giới thiệu các bài tập để cải thiện tư thế của tôi.

My mother visited an osteopath for her arthritis pain.

Mẹ tôi đã đến gặp bác sĩ trị liệu xương khớp để điều trị đau viêm khớp.

The osteopath provided me with a treatment plan for my chronic back issues.

Bác sĩ trị liệu xương khớp đã cung cấp cho tôi một kế hoạch điều trị cho các vấn đề lưng mãn tính của tôi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay