ostracoda

[Mỹ]/ɒˈstrækədə/
[Anh]/ɑːˈstrækədə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một lớp động vật giáp xác nhỏ được đặc trưng bởi một vỏ hai mảnh, thường được gọi là tôm giống hạt.
Word Forms
số nhiềuostracodas

Cụm từ & Cách kết hợp

ostracoda species

loài giáp xác

freshwater ostracoda

giáp xác nước ngọt

marine ostracoda

giáp xác biển

ostracoda fossils

thạch hóa giáp xác

ostracoda assemblage

đa dạng giáp xác

ostracoda fauna

động vật giáp xác

ostracoda ecology

địa lý sinh học giáp xác

studying ostracoda

nghiên cứu giáp xác

ostracoda research

nghiên cứu giáp xác

ostracoda habitat

môi trường sống của giáp xác

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay